Snowflake, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp phần mềm kho dữ liệu đám mây. Công ty có trụ sở tại Bozeman, Montana và hiện đang sử dụng 7.834 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty này đã niêm yết cổ phiếu lần đầu (IPO) vào ngày 16 tháng 9 năm 2020. Nền tảng của công ty là công nghệ tạo nên sức mạnh cho AI Data Cloud, cho phép khách hàng tích hợp dữ liệu vào một nguồn thông tin duy nhất để tạo ra các nhận thức có giá trị, áp dụng trí tuệ nhân tạo (AI) nhằm giải quyết các vấn đề kinh doanh, xây dựng ứng dụng dữ liệu, cũng như chia sẻ dữ liệu và các sản phẩm dữ liệu. Công ty cung cấp nền tảng của mình thông qua một mô hình kinh doanh tập trung vào khách hàng và dựa trên mức tiêu thụ. Kiến trúc gốc đám mây của công ty bao gồm ba tầng độc lập có thể mở rộng nhưng tích hợp về mặt logic, gồm tính toán, lưu trữ và dịch vụ đám mây. Tầng tính toán cung cấp tài nguyên chuyên dụng để người dùng có thể truy cập đồng thời vào các tập dữ liệu chung cho nhiều trường hợp sử dụng khác nhau với độ trễ tối thiểu. Tầng lưu trữ thu thập lượng lớn và đa dạng dữ liệu cấu trúc, bán cấu trúc và phi cấu trúc để tạo thành hồ sơ dữ liệu thống nhất. Nền tảng ClearQuery của công ty cho phép người dùng nhanh chóng tìm kiếm, khám phá và phân tích dữ liệu bằng các truy vấn ngôn ngữ tự nhiên.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
04/30/2026
01/31/2026
10/31/2025
07/31/2025
04/30/2025
Doanh thu
5,032
1,390
1,283
1,212
1,144
1,042
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
31%
33%
30%
28.99%
32%
26%
Chi phí doanh thu
1,653
464
426
390
371
348
Lợi nhuận gộp
3,379
926
857
822
773
693
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,628
686
664
657
619
561
Nghiên cứu và Phát triển
2,030
532
511
494
492
472
Chi phí hoạt động
4,673
1,234
1,175
1,151
1,111
1,034
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3
-9
0
-1
6
1
Lợi nhuận trước thuế
-1,184
-296
-301
-287
-297
-424
Chi phí thuế thu nhập
10
-1
7
3
0
5
Lợi nhuận ròng
-1,197
-295
-309
-293
-298
-430
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-14%
-31%
-6%
-10%
-6%
36%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
345.39
345.39
342.34
339.64
335.21
332.65
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
4%
3%
2%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-3.46
-0.86
-0.9
-0.87
-0.89
-1.29
Tăng trưởng EPS
-18%
-33%
-9%
-11%
-6%
36%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,166
232
763
113
56
183
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
67.15%
66.61%
66.79%
67.82%
67.56%
66.5%
Lợi nhuận hoạt động
-25.71%
-22.15%
-24.78%
-27.14%
-29.54%
-32.62%
Lợi nhuận gộp
-23.78%
-21.22%
-24.08%
-24.17%
-26.04%
-41.26%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
23.17%
16.69%
59.46%
9.32%
4.89%
17.56%
EBITDA
-1,279
-293
-260
-272
-284
-292
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-25.41%
-21.07%
-20.26%
-22.44%
-24.82%
-28.02%
D&A cho EBITDA
15
15
58
57
54
48
EBIT
-1,294
-308
-318
-329
-338
-340
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-25.71%
-22.15%
-24.78%
-27.14%
-29.54%
-32.62%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-0.84%
0.33%
-2.32%
-1.04%
0%
-1.17%
Follow-Up Questions
¿Cuáles son los estados financieros clave de Snowflake Inc?
Según el último estado financiero (Form-10K), Snowflake Inc tiene un total de activos de $0, una ganancia neta thua lỗ de $0
¿Cuáles son los ratios financieros clave para SNOW?
El ratio corriente de Snowflake Inc es 0, el margen neto es 0, las ventas por acción son $0.
¿Cómo se desglosan los ingresos de Snowflake Inc por segmento o geografía?
Snowflake Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Product, với doanh thu 4,472,317,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Snowflake Inc, với doanh thu 3,523,974,000.
¿Es rentable Snowflake Inc?
không có, según los últimos estados financieros, Snowflake Inc tiene una ganancia neta thua lỗ de $0
¿Tiene Snowflake Inc alguna deuda?
không có, Snowflake Inc tiene una deuda de 0
¿Cuántas acciones en circulación tiene Snowflake Inc?
Snowflake Inc tiene un total de acciones en circulación de 0