Sompo Holdings, Inc. engages in the provision of insurance services. The company is headquartered in Shinjuku, Tokyo-To and currently employs 54,106 full-time employees. The company went IPO on 2010-04-01. The firm operates through four business segments. The Domestic Non-Life Insurance Business segment is mainly engaged in non-life insurance underwriting, asset management, and related businesses in Japan. The Overseas Insurance Business segment is mainly engaged in insurance underwriting and asset management businesses in the United States, the United Kingdom, Turkey, Singapore, Malaysia, Indonesia, China, Brazil, India, and other regions. The Domestic Life Insurance Business segment is mainly engaged in life insurance underwriting and asset management businesses in Japan. The Nursing Care and Healthcare Business segment is mainly engaged in the provision of nursing care service and nursing care-related services. The firm is also engaged in asset management business, risk management business, defined contribution pension business and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
2,055,950
1,322,990
235,487
332,949
164,524
41,212
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
385%
3,110%
86%
398%
-13%
-101%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
141,916
45,182
38,276
31,764
26,694
22,141
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,441,301
1,219,556
79,384
74,187
68,174
78,161
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
1
2
-1
3
Lợi nhuận trước thuế
614,651
103,434
156,104
258,764
96,349
-36,946
Chi phí thuế thu nhập
200,270
43,028
53,879
71,876
31,487
27,640
Lợi nhuận ròng
411,511
59,791
101,551
186,047
64,122
-65,156
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1,734%
-192%
705%
-1,400%
-28%
773%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
897.01
897.01
906.69
917.72
930.77
948.23
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-5%
-6%
-6%
-6%
-6%
EPS (Làm loãng)
458.75
66.65
112
202.73
68.89
-68.71
Tăng trưởng EPS
1,839%
-197%
756%
-1,483%
-24%
830%
Lưu thông tiền mặt tự do
646,454
311,420
--
335,034
--
214,337
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
29.89%
7.81%
66.28%
77.71%
58.56%
-89.65%
Lợi nhuận gộp
20.01%
4.51%
43.12%
55.87%
38.97%
-158.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
31.44%
23.53%
--
100.62%
--
520.08%
EBITDA
721,935
157,618
--
311,864
--
14,896
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
35.11%
11.91%
--
93.66%
--
36.14%
D&A cho EBITDA
107,286
54,184
--
53,102
--
51,845
EBIT
614,649
103,434
156,103
258,762
96,350
-36,949
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
29.89%
7.81%
66.28%
77.71%
58.56%
-89.65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.58%
41.59%
34.51%
27.77%
32.68%
-74.81%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sompo Holdings, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sompo Holdings, Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SMPNY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sompo Holdings, Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Sompo Holdings, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sompo Holdings, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Domestic Non-life Insurance, với doanh thu 2,590,896,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Sompo Holdings, Inc., với doanh thu 3,066,160,000,000.
Sompo Holdings, Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sompo Holdings, Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Sompo Holdings, Inc. có nợ không?
không có, Sompo Holdings, Inc. có nợ là 0
Sompo Holdings, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sompo Holdings, Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành