Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
8,553
8,553
6,915
7,230
7,373
4,363
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
24%
24%
-4%
-2%
69%
41%
Chi phí doanh thu
5,613
5,613
4,769
4,389
4,174
2,651
Lợi nhuận gộp
2,940
2,940
2,146
2,841
3,198
1,711
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
997
997
805
701
660
449
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,027
1,027
810
729
634
319
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-68
-68
-45
-43
-18
-20
Lợi nhuận trước thuế
713
713
514
1,223
1,805
1,560
Chi phí thuế thu nhập
148
148
32
285
469
430
Lợi nhuận ròng
555
555
509
895
1,267
1,062
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
9%
9%
-43%
-28.99%
19%
118%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
558.27
558.44
495.33
488.47
518.76
569.64
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
13%
13%
1%
-6%
-9%
11%
EPS (Làm loãng)
0.99
0.99
1.02
1.83
2.44
1.86
Tăng trưởng EPS
-3%
-3%
-44%
-25%
31%
96%
Lưu thông tiền mặt tự do
285
285
662
1,269
1,506
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.37%
34.37%
31.03%
39.29%
43.37%
39.21%
Lợi nhuận hoạt động
22.35%
22.35%
19.3%
29.21%
34.77%
31.9%
Lợi nhuận gộp
6.48%
6.48%
7.36%
12.37%
17.18%
24.34%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.33%
3.33%
9.57%
17.55%
20.42%
-0.02%
EBITDA
2,628
2,628
1,910
2,631
3,052
1,671
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
30.72%
30.72%
27.62%
36.39%
41.39%
38.29%
D&A cho EBITDA
716
716
575
519
488
279
EBIT
1,912
1,912
1,335
2,112
2,564
1,392
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
22.35%
22.35%
19.3%
29.21%
34.77%
31.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.75%
20.75%
6.22%
23.3%
25.98%
27.56%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SLC Agrícola S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), SLC Agrícola S.A. có tổng tài sản là $21,341, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $555
Tỷ lệ tài chính chính của SLCJY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của SLC Agrícola S.A. là 1.3, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.48, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $15.31.
Doanh thu của SLC Agrícola S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
SLC Agrícola S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Agriculture Production, với doanh thu 7,407,995,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho SLC Agrícola S.A., với doanh thu 4,690,967,000.
SLC Agrícola S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, SLC Agrícola S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $555
SLC Agrícola S.A. có nợ không?
có, SLC Agrícola S.A. có nợ là 16,310
SLC Agrícola S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
SLC Agrícola S.A. có tổng cộng 558.92 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$3.5
Giá mở cửa
$3.59
Phạm vi ngày
$3.59 - $3.63
Phạm vi 52 tuần
$2.53 - $3.91
Khối lượng
16.3K
Khối lượng trung bình
15.0K
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.22
Vốn hóa thị trường
$1.7B
SLC Agricola Sa là gì?
SLC Agricola SA kinh doanh trong lĩnh vực sản xuất và thương mại nông sản. Công ty có trụ sở tại Porto Alegre, Rio Grande Do Sul và hiện đang sử dụng 6.065 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 18 tháng 6 năm 2007. Công ty hoạt động trong toàn bộ chu trình sản xuất nông nghiệp, bao gồm các giai đoạn lập kế hoạch, mua vật tư, chuẩn bị đất, gieo trồng và thu hoạch, cũng như chế biến và lưu trữ, trong số những hoạt động khác. Các hoạt động của công ty được chia thành hai phân khúc kinh doanh chính: Sản xuất nông nghiệp và Danh mục đất đai. Bộ phận Sản xuất nông nghiệp tập trung vào phát triển các đồn điền trồng nhiều loại cây trồng khác nhau như bông, đậu nành, ngô, lúa mì, cà phê, kê, mía và hướng dương. Bộ phận Danh mục đất đai chịu trách nhiệm mua lại và phát triển đất phục vụ nông nghiệp. Công ty hoạt động thông qua một số công ty con, ví dụ như Fazenda Planorte Empreendimentos Agricolas Ltda, SLC-MIT Empreendimentos Agricolas SA và Fazenda Parnaiba Empreendimentos Agricolas Ltda.