Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
7,800
6,915
7,230
7,373
4,363
3,097
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
-4%
-2%
69%
41%
22%
Chi phí doanh thu
5,131
4,769
4,389
4,174
2,651
2,051
Lợi nhuận gộp
2,669
2,146
2,841
3,198
1,711
1,045
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
887
805
701
660
449
302
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
908
810
729
634
319
289
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-49
-45
-43
-18
-20
-5
Lợi nhuận trước thuế
667
514
1,223
1,805
1,560
689
Chi phí thuế thu nhập
85
32
285
469
430
178
Lợi nhuận ròng
588
509
895
1,267
1,062
488
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
-43%
-28.99%
19%
118%
56.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
441.27
440.3
434.19
461.12
506.35
455.07
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
-6%
-9%
11%
120%
EPS (Làm loãng)
1.33
1.15
2.06
2.74
2.09
1.07
Tăng trưởng EPS
5%
-44%
-25%
31%
95%
-28.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
-245
662
1,269
1,506
-1
573
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.21%
31.03%
39.29%
43.37%
39.21%
33.74%
Lợi nhuận hoạt động
22.56%
19.3%
29.21%
34.77%
31.9%
24.41%
Lợi nhuận gộp
7.53%
7.36%
12.37%
17.18%
24.34%
15.75%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-3.14%
9.57%
17.55%
20.42%
-0.02%
18.5%
EBITDA
2,463
1,363
2,135
2,581
1,396
758
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
31.57%
19.71%
29.52%
35%
31.99%
24.47%
D&A cho EBITDA
703
28
23
17
4
2
EBIT
1,760
1,335
2,112
2,564
1,392
756
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
22.56%
19.3%
29.21%
34.77%
31.9%
24.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
12.74%
6.22%
23.3%
25.98%
27.56%
25.83%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SLC Agrícola S.A. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của SLCJY là gì?
Doanh thu của SLC Agrícola S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
SLC Agrícola S.A. có lợi nhuận không?
SLC Agrícola S.A. có nợ không?
SLC Agrícola S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$3.02
Giá mở cửa
$2.98
Phạm vi ngày
$2.98 - $3.04
Phạm vi 52 tuần
$2.53 - $3.91
Khối lượng
300
Khối lượng trung bình
11.6K
EPS (TTM)
0.22
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.4B
SLC Agricola Sa là gì?
SLC Agricola SA kinh doanh trong lĩnh vực sản xuất và thương mại nông sản. Công ty có trụ sở tại Porto Alegre, Rio Grande Do Sul và hiện đang sử dụng 6.065 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 18 tháng 6 năm 2007. Công ty hoạt động trong toàn bộ chu trình sản xuất nông nghiệp, bao gồm các giai đoạn lập kế hoạch, mua vật tư, chuẩn bị đất, gieo trồng và thu hoạch, cũng như chế biến và lưu trữ, trong số những hoạt động khác. Các hoạt động của công ty được chia thành hai phân khúc kinh doanh chính: Sản xuất nông nghiệp và Danh mục đất đai. Bộ phận Sản xuất nông nghiệp tập trung vào phát triển các đồn điền trồng nhiều loại cây trồng khác nhau như bông, đậu nành, ngô, lúa mì, cà phê, kê, mía và hướng dương. Bộ phận Danh mục đất đai chịu trách nhiệm mua lại và phát triển đất phục vụ nông nghiệp. Công ty hoạt động thông qua một số công ty con, ví dụ như Fazenda Planorte Empreendimentos Agricolas Ltda, SLC-MIT Empreendimentos Agricolas SA và Fazenda Parnaiba Empreendimentos Agricolas Ltda.