Công ty Beauty Health Co. hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, phát triển, sản xuất, tiếp thị và bán các công nghệ và sản phẩm làm đẹp. Công ty có trụ sở chính tại Long Beach, California và hiện có 769 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 10 tháng 2 năm 2020. Công ty và các công ty con của nó thiết kế, phát triển, sản xuất, tiếp thị và bán các công nghệ và sản phẩm làm đẹp. Công ty chuyên về chăm sóc sức khỏe làn da cho mọi lứa tuổi, giới tính, màu da và loại da. Các thương hiệu của công ty bao gồm Hydrafacial, SkinStylus và Keravive. Hydrafacial đã tạo ra phân khúc hydradermabrasion với hệ thống cung cấp độc quyền bằng sáng chế, giúp làm sạch, tẩy tế bào chết và cấp ẩm cho da bằng các dung dịch và huyết thanh đặc biệt. SkinStylus chuyên về công nghệ nanoneedling và microneedling, trong đó các sản phẩm của nó được thiết kế để cung cấp liệu trình chăm sóc da không xâm lấn (nanoneedling) hoặc xâm lấn tối thiểu (microneedling) cho cá nhân. Keravive chuyên về sức khỏe da đầu với các sản phẩm được thiết kế nhằm hỗ trợ quá trình mọc tóc tự nhiên bằng cách làm sạch, tẩy tế bào chết và cấp ẩm cho da đầu và nang tóc.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
296
64
82
70
78
69
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-8%
-7%
-1%
-10%
-13%
-15%
Chi phí doanh thu
96
20
22
25
29
21
Lợi nhuận gộp
199
44
60
45
49
48
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
197
45
51
50
50
59
Nghiên cứu và Phát triển
5
1
1
1
1
0
Chi phí hoạt động
202
46
52
51
51
60
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-3
-6
-4
-10
18
-9
Chi phí thuế thu nhập
2
0
3
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-6
-6
-8
-11
19
-10
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-84%
-40%
-20%
-39%
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
127.79
127.79
127.45
126.89
140.29
125.07
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
2%
2%
2%
13%
2%
EPS (Làm loãng)
-0.06
-0.05
-0.06
-0.08
0.14
-0.08
Tăng trưởng EPS
-80%
-36%
-23%
-41%
8,681%
1,367%
Lưu thông tiền mặt tự do
23
-7
13
8
8
1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
67.22%
68.75%
73.17%
64.28%
62.82%
69.56%
Lợi nhuận hoạt động
-1.01%
-1.56%
8.53%
-8.57%
-2.56%
-17.39%
Lợi nhuận gộp
-2.02%
-9.37%
-9.75%
-15.71%
24.35%
-14.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.77%
-10.93%
15.85%
11.42%
10.25%
1.44%
EBITDA
16
3
11
1
2
-7
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.4%
4.68%
13.41%
1.42%
2.56%
-10.14%
D&A cho EBITDA
19
4
4
7
4
5
EBIT
-3
-1
7
-6
-2
-12
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1.01%
-1.56%
8.53%
-8.57%
-2.56%
-17.39%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-66.66%
0%
-75%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Quels sont les états financiers clés de Skinhealth Systems Inc ?
Selon le dernier état financier (Form-10K), Skinhealth Systems Inc a un total d'actifs de $0, un bénéfice net thua lỗ de $0
Quels sont les ratios financiers clés pour SKIN ?
Le ratio de liquidité de Skinhealth Systems Inc est 0, la marge nette est 0, les ventes par action sont de $0.
Comment les revenus de Skinhealth Systems Inc sont-ils répartis par segment ou géographie ?
Skinhealth Systems Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumables, với doanh thu 208,894,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Skinhealth Systems Inc, với doanh thu 216,993,000.
Skinhealth Systems Inc est-elle rentable ?
không có, selon les derniers états financiers, Skinhealth Systems Inc a un bénéfice net thua lỗ de $0
Skinhealth Systems Inc a-t-elle des passifs ?
không có, Skinhealth Systems Inc a un passif de 0
Combien d'actions en circulation Skinhealth Systems Inc a-t-elle ?
Skinhealth Systems Inc a un total d'actions en circulation de 0