Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
58
58
124
150
128
107
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-25%
-53%
-17%
17%
20%
2%
Chi phí doanh thu
41
41
95
98
84
73
Lợi nhuận gộp
17
16
28
51
44
33
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10
10
11
11
11
10
Nghiên cứu và Phát triển
--
19
20
20
20
17
Chi phí hoạt động
30
29
31
32
31
27
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-11
-11
-27
22
12
7
Chi phí thuế thu nhập
3
2
0
4
2
1
Lợi nhuận ròng
-14
-13
-26
18
10
5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-63%
-50%
-244%
80%
100%
-50%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5.68
6.02
6.7
6.79
6.96
7.11
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
-10%
-1%
-2%
-2%
-5%
EPS (Làm loãng)
-2.62
-2.28
-3.94
2.69
1.51
0.8
Tăng trưởng EPS
-59%
-42%
-246%
78%
89%
-41%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
16
29
-8
-5
1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.31%
27.58%
22.58%
34%
34.37%
30.84%
Lợi nhuận hoạt động
-22.41%
-22.41%
-2.41%
12.66%
10.15%
5.6%
Lợi nhuận gộp
-24.13%
-22.41%
-20.96%
12%
7.81%
4.67%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
27.58%
23.38%
-5.33%
-3.9%
0.93%
EBITDA
--
-11
-1
21
15
8
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-18.96%
-0.8%
14%
11.71%
7.47%
D&A cho EBITDA
--
2
2
2
2
2
EBIT
-13
-13
-3
19
13
6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-22.41%
-22.41%
-2.41%
12.66%
10.15%
5.6%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-27.27%
-18.18%
0%
18.18%
16.66%
14.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Silicom Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của SILC là gì?
Doanh thu của Silicom Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Silicom Ltd có lợi nhuận không?
Silicom Ltd có nợ không?
Silicom Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$19.13
Giá mở cửa
$18.74
Phạm vi ngày
$18.74 - $19.51
Phạm vi 52 tuần
$12.44 - $23
Khối lượng
2.7K
Khối lượng trung bình
41.9K
EPS (TTM)
-2.58
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$110.6M
SILC là gì?
Silicom Ltd. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp mạng và cơ sở hạ tầng dữ liệu. Các sản phẩm của công ty bao gồm các thẻ giao diện mạng cho máy chủ có và không có chức năng bỏ qua (Bộ chuyển đổi máy chủ); các thẻ thông minh và lập trình được, với các tính năng như mã hóa, tăng tốc, nén dữ liệu, chuyển hướng, đánh dấu thời gian, giải pháp thu thập mạng, các giải pháp độ trễ cực thấp dựa trên mảng cổng lập trình tại chỗ (FPGA), và/hoặc các tính năng xử lý phụ trợ khác và/hoặc các khối tính toán (Thẻ thông minh), cùng các sản phẩm độc lập. Các phân khúc thị trường sản phẩm của công ty bao gồm thiết bị mạng; máy chủ; lưu trữ dữ liệu, bao gồm Dữ liệu lớn; Điện toán đám mây, trung tâm dữ liệu ảo hóa, có hoặc không có mạng định nghĩa bằng phần mềm (SDN), và Internet vạn vật (IoT).