Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
7,605
7,089
6,795
6,105
6,074
5,873
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
4%
11%
1%
3%
3%
Chi phí doanh thu
5,176
4,701
4,352
4,129
3,652
3,485
Lợi nhuận gộp
2,429
2,388
2,443
1,976
2,422
2,388
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,871
1,726
1,693
1,637
1,639
1,598
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,409
1,447
1,863
1,782
1,766
1,738
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
0
-30
Lợi nhuận trước thuế
1,075
916
721
151
836
748
Chi phí thuế thu nhập
305
205
167
34
156
149
Lợi nhuận ròng
669
624
488
64
609
533
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
99%
28%
663%
-89%
14%
-1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
116.51
116.5
116.5
116.36
116.89
117.14
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
5.75
5.35
4.18
0.55
5.21
4.55
Tăng trưởng EPS
100%
28%
662%
-89%
15%
-2%
Lưu thông tiền mặt tự do
-213
14
192
-73
586
371
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.93%
33.68%
35.95%
32.36%
39.87%
40.66%
Lợi nhuận hoạt động
13.41%
13.27%
8.53%
3.17%
10.8%
11.06%
Lợi nhuận gộp
8.79%
8.8%
7.18%
1.04%
10.02%
9.07%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.8%
0.19%
2.82%
-1.19%
9.64%
6.31%
EBITDA
1,364
1,117
748
341
781
788
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.93%
15.75%
11%
5.58%
12.85%
13.41%
D&A cho EBITDA
344
176
168
147
125
138
EBIT
1,020
941
580
194
656
650
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.41%
13.27%
8.53%
3.17%
10.8%
11.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.37%
22.37%
23.16%
22.51%
18.66%
19.91%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Strauss Group Ltd. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của SGLJF là gì?
Doanh thu của Strauss Group Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Strauss Group Ltd. có lợi nhuận không?
Strauss Group Ltd. có nợ không?
Strauss Group Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$15.04
Giá mở cửa
$17.6
Phạm vi ngày
$15.04 - $17.6
Phạm vi 52 tuần
$15.04 - $17.6
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
0.75
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.7B
STRAUSS GROUP LTD là gì?
Công ty Cổ phần Strauss Group kinh doanh trong lĩnh vực phát triển, sản xuất, tiếp thị và bán các sản phẩm thực phẩm và đồ uống mang thương hiệu. Tập đoàn là nhóm các công ty công nghiệp và thương mại chủ yếu tham gia vào hoạt động phát triển, sản xuất, bán và tiếp thị các sản phẩm thực phẩm và đồ uống mang thương hiệu đa dạng, đồng thời cung cấp dịch vụ và bán các hệ thống lọc nước, làm sạch và tạo ga. Hoạt động của công ty được chia thành các mảng sau: Strauss Israel, bao gồm hai phân khúc kinh doanh là Health & Wellness (Sức khỏe và An lành) và Fun & Indulgence (Vui vẻ và Hưởng thụ); Strauss Coffee, gồm hai phân khúc: Israel Coffee bao gồm trụ sở chính của công ty cà phê và hoạt động cà phê quốc tế; phân khúc International Dips & Spreads; phân khúc Strauss Water; và các hoạt động khác thuộc phân khúc Other Operations, bao gồm Trung tâm ươm tạo thực phẩm công nghệ cao The Kitchen Hub và các hoạt động khác của trụ sở chính Tập đoàn.