Sega Sammy Holdings Inc. engages in the amusement and entertainment business. The company is headquartered in Shinagawa-Ku, Tokyo-To and currently employs 8,147 full-time employees. The company went IPO on 2004-10-01. The firm operates through three business segments. The Gaming Machine segment is engaged in the development, manufacture and sale of pachislo machines and pachinko machines. The Entertainment Content segment is engaged in the development and sale of packaged games and amusement equipment centering on digital games, the development and operation of amusement facilities, the planning, production, sale of animation movies, as well as the development, manufacture and sale of toys. The Resort segment is engaged in the development and operation of hotels and golf courses in integrated resort business and other facilities business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
441,864
134,124
120,082
81,026
106,632
110,653
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
21%
12%
-23%
-10%
-14%
Chi phí doanh thu
253,131
78,632
64,899
46,868
62,732
62,233
Lợi nhuận gộp
188,733
55,492
55,183
34,158
43,900
48,420
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
164,472
45,713
44,599
34,677
39,483
37,531
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
164,471
45,712
44,600
34,677
39,482
37,530
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
476
75
162
250
-11
288
Lợi nhuận trước thuế
-7,846
-17,997
9,028
-2,579
3,702
15,788
Chi phí thuế thu nhập
5,747
1,649
2,885
808
405
4,417
Lợi nhuận ròng
-13,599
-19,648
6,141
-3,387
3,295
11,371
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-134%
-273%
5%
-113.99%
-245%
-7%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
210.26
210.26
211.14
213.2
214.38
214.23
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-3%
-2%
-1%
-3%
EPS (Làm loãng)
-64.67
-93.44
29.08
-15.88
15.36
53.07
Tăng trưởng EPS
-135%
-276%
8%
-113.99%
-246%
-4%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
-18,969
--
3,396
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.71%
41.37%
45.95%
42.15%
41.16%
43.75%
Lợi nhuận hoạt động
5.49%
7.29%
8.81%
-0.64%
4.14%
9.84%
Lợi nhuận gộp
-3.07%
-14.64%
5.11%
-4.18%
3.09%
10.27%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
-15.79%
--
3.18%
--
EBITDA
--
--
20,212
--
13,740
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
16.83%
--
12.88%
--
D&A cho EBITDA
--
--
9,629
--
9,322
--
EBIT
24,262
9,780
10,583
-519
4,418
10,890
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.49%
7.29%
8.81%
-0.64%
4.14%
9.84%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-73.24%
-9.16%
31.95%
-31.32%
10.94%
27.97%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sega Sammy Holdings Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sega Sammy Holdings Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SGAMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sega Sammy Holdings Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Sega Sammy Holdings Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sega Sammy Holdings Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Entertainment Content, với doanh thu 321,575,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Sega Sammy Holdings Inc., với doanh thu 256,650,000,000.
Sega Sammy Holdings Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sega Sammy Holdings Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Sega Sammy Holdings Inc. có nợ không?
không có, Sega Sammy Holdings Inc. có nợ là 0
Sega Sammy Holdings Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sega Sammy Holdings Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành