SFL Corp. Ltd. hoạt động trong lĩnh vực sở hữu và vận hành tàu thuyền và các tài sản liên quan đến ngoài khơi. Công ty tham gia vào việc sở hữu và vận hành tàu thuyền và các tài sản liên quan đến ngoài khơi, đồng thời cũng tham gia vào việc cho thuê, mua bán tài sản. Tài sản của công ty gồm khoảng 15 tàu chở hàng rời khô, 32 tàu container, một giàn khoan nâng, một đơn vị khoan bán chìm trong môi trường khắc nghiệt, sáu tàu chở dầu sản phẩm, bảy tàu chở dầu thô, ba tàu chở ô tô và bốn tàu chở ô tô. Công ty sở hữu và quản lý một đội tàu khoảng 73 chiếc, phân chia giữa tàu chở dầu, tàu chở hàng rời, tàu container, tàu chở ô tô và tài sản năng lượng. Các con tàu của công ty bao gồm SFL Yangtze, SFL Yukon, SFL Sara, SFL Kate, SFL Humber, SFL Hudson, Arabian Sea, Thor Highway, Odin Highway, Maersk Pelepas, Maersk Phuket Maersk, Linus, SFL Puma, SFL Panther, Semi-submersible, SFL Albany, SFL Fraser và các tàu khác. Công ty cũng sở hữu một phần bốn tàu container được thuê trong các công ty liên kết.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,178
174
633
178
192
186
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
37%
-6%
176%
-30%
1%
-19%
Chi phí doanh thu
293
67
70
68
86
75
Lợi nhuận gộp
885
106
562
109
106
110
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
20
7
4
3
4
5
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
707
62
519
60
65
66
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
-1
0
1
2
Lợi nhuận trước thuế
33
26
-3
8
1
-31
Chi phí thuế thu nhập
1
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
31
26
-4
8
1
-31
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-42%
-184%
-120%
-82%
-95%
-169%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
133.5
133.5
123.91
132.75
132.79
133.92
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-8%
-1%
5%
6%
EPS (Làm loãng)
0.23
0.19
-0.03
0.06
0.01
-0.23
Tăng trưởng EPS
-43%
-182%
-125%
-80%
-93%
-166%
Lưu thông tiền mặt tự do
164
26
47
48
42
58
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
75.12%
60.91%
88.78%
61.23%
55.2%
59.13%
Lợi nhuận hoạt động
15.11%
25.28%
6.79%
26.96%
21.35%
23.65%
Lợi nhuận gộp
2.63%
14.94%
-0.63%
4.49%
0.52%
-16.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.92%
14.94%
7.42%
26.96%
21.87%
31.18%
EBITDA
406
98
99
104
101
104
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
34.46%
56.32%
15.63%
58.42%
52.6%
55.91%
D&A cho EBITDA
228
54
56
56
60
60
EBIT
178
44
43
48
41
44
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.11%
25.28%
6.79%
26.96%
21.35%
23.65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
3.03%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SFL Corporation Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), SFL Corporation Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SFL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của SFL Corporation Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của SFL Corporation Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
SFL Corporation Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Time Charter, với doanh thu 544,434,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho SFL Corporation Ltd, với doanh thu 752,286,000.
SFL Corporation Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, SFL Corporation Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
SFL Corporation Ltd có nợ không?
không có, SFL Corporation Ltd có nợ là 0
SFL Corporation Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
SFL Corporation Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành