SFL Corp. Ltd. hoạt động trong lĩnh vực sở hữu và vận hành tàu thuyền và các tài sản liên quan đến ngoài khơi. Công ty tham gia vào việc sở hữu và vận hành tàu thuyền và các tài sản liên quan đến ngoài khơi, đồng thời cũng tham gia vào việc cho thuê, mua bán tài sản. Tài sản của công ty gồm khoảng 15 tàu chở hàng rời khô, 32 tàu container, một giàn khoan nâng, một đơn vị khoan bán chìm trong môi trường khắc nghiệt, sáu tàu chở dầu sản phẩm, bảy tàu chở dầu thô, ba tàu chở ô tô và bốn tàu chở ô tô. Công ty sở hữu và quản lý một đội tàu khoảng 73 chiếc, phân chia giữa tàu chở dầu, tàu chở hàng rời, tàu container, tàu chở ô tô và tài sản năng lượng. Các con tàu của công ty bao gồm SFL Yangtze, SFL Yukon, SFL Sara, SFL Kate, SFL Humber, SFL Hudson, Arabian Sea, Thor Highway, Odin Highway, Maersk Pelepas, Maersk Phuket Maersk, Linus, SFL Puma, SFL Panther, Semi-submersible, SFL Albany, SFL Fraser và các tàu khác. Công ty cũng sở hữu một phần bốn tàu container được thuê trong các công ty liên kết.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
733
733
904
752
670
513
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-19%
-19%
20%
12%
31%
9%
Chi phí doanh thu
301
301
343
180
188
156
Lợi nhuận gộp
431
431
561
571
481
356
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
18
18
20
15
15
12
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
253
253
259
342
219
151
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
3
-5
-5
-7
-4
Lợi nhuận trước thuế
-24
-24
141
87
202
164
Chi phí thuế thu nhập
1
1
10
3
--
--
Lợi nhuận ròng
-26
-26
130
83
202
164
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-120%
-120%
56.99%
-59%
23%
-173%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
132.79
133.06
130
126.58
137.37
139.38
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
2%
3%
-8%
-1%
28%
EPS (Làm loãng)
-0.19
-0.19
1
0.66
1.47
1.17
Tăng trưởng EPS
-120%
-120%
52%
-55%
25%
-157%
Lưu thông tiền mặt tự do
219
219
-274
78
-247
-288
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
58.79%
58.79%
62.05%
75.93%
71.79%
69.39%
Lợi nhuận hoạt động
24.14%
24.14%
33.29%
30.31%
39.1%
39.96%
Lợi nhuận gộp
-3.54%
-3.54%
14.38%
11.03%
30.14%
31.96%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
29.87%
29.87%
-30.3%
10.37%
-36.86%
-56.14%
EBITDA
420
420
540
442
449
343
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
57.29%
57.29%
59.73%
58.77%
67.01%
66.86%
D&A cho EBITDA
243
243
239
214
187
138
EBIT
177
177
301
228
262
205
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
24.14%
24.14%
33.29%
30.31%
39.1%
39.96%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-4.16%
-4.16%
7.09%
3.44%
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SFL Corporation Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), SFL Corporation Ltd có tổng tài sản là $3,638, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-26
Tỷ lệ tài chính chính của SFL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của SFL Corporation Ltd là 1.35, tỷ suất lợi nhuận ròng là -3.54, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.5.
Doanh thu của SFL Corporation Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
SFL Corporation Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Time Charter, với doanh thu 544,434,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho SFL Corporation Ltd, với doanh thu 752,286,000.
SFL Corporation Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, SFL Corporation Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-26
SFL Corporation Ltd có nợ không?
có, SFL Corporation Ltd có nợ là 2,677
SFL Corporation Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
SFL Corporation Ltd có tổng cộng 132.79 cổ phiếu đang lưu hành