Stora Enso Oyj engages in the manufacturing and marketing of newsprint, book paper, magazine paper, fine paper, consumer board, industrial packaging, and wood products. The company is headquartered in Helsinki, Etela-Suomen and currently employs 18,515 full-time employees. The firm has six divisions: the Packaging Materials division provides renewable packaging materials based on both virgin and recycled fiber, the Packaging Solutions division develops and sells premium fiber-based packaging products and services; the Biomaterials division offers a variety of pulp grades to the paper, board, tissue, textile and hygiene product producers; the Wood Products division is a sawn wood producer and a provider of wood-based solutions to the construction industry; the Forest division manages Stora Enso’s forest assets in Sweden and is responsible for wood sourcing for Stora Enso’s Nordic, Baltic and Russian operations and the Paper division, that provides paper products made from recycled and virgin fiber. Stora Enso Oyj operates worldwide.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
9,325
2,254
2,283
2,426
2,362
2,322
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-17%
-3%
1%
-46%
9%
7%
Chi phí doanh thu
8,252
2,049
2,005
2,166
2,032
2,097
Lợi nhuận gộp
1,073
205
278
260
330
225
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
620
197
50
194
179
935
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
--
--
--
-28
Lợi nhuận trước thuế
783
429
202
20
132
-353
Chi phí thuế thu nhập
97
66
1
5
25
25
Lợi nhuận ròng
695
360
198
24
113
-340
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1,463%
-206%
125%
-79%
33%
18%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
788.68
788.68
789.7
788.6
789.6
788.68
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.88
0.45
0.25
0.03
0.14
-0.43
Tăng trưởng EPS
-1,457%
-206%
125%
-79%
33%
18%
Lưu thông tiền mặt tự do
-125
45
5
-87
-88
24
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.5%
9.09%
12.17%
10.71%
13.97%
9.68%
Lợi nhuận hoạt động
4.85%
0.35%
9.98%
2.72%
6.39%
-30.57%
Lợi nhuận gộp
7.45%
15.97%
8.67%
0.98%
4.78%
-14.64%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.34%
1.99%
0.21%
-3.58%
-3.72%
1.03%
EBITDA
960
147
349
196
268
151
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.29%
6.52%
15.28%
8.07%
11.34%
6.5%
D&A cho EBITDA
507
139
121
130
117
861
EBIT
453
8
228
66
151
-710
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.85%
0.35%
9.98%
2.72%
6.39%
-30.57%
Tỷ suất thuế hiệu quả
12.38%
15.38%
0.49%
25%
18.93%
-7.08%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Stora Enso Oyj là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Stora Enso Oyj có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SEOAY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Stora Enso Oyj là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Stora Enso Oyj được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Stora Enso Oyj lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Packaging Materials, với doanh thu 4,207,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Other Countries là thị trường chính cho Stora Enso Oyj, với doanh thu 1,360,000,000.
Stora Enso Oyj có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Stora Enso Oyj có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Stora Enso Oyj có nợ không?
không có, Stora Enso Oyj có nợ là 0
Stora Enso Oyj có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Stora Enso Oyj có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành