Seadrill Ltd. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ khoan ngoài khơi. Công ty cung cấp dịch vụ khoan biển trên toàn thế giới cho ngành công nghiệp dầu khí. Hoạt động chính của công ty là sở hữu và vận hành các tàu khoan, giàn khoan bán chìm và giàn khoan tự nâng để thực hiện các hoạt động từ vùng nước nông đến siêu sâu, ở cả môi trường thuận lợi lẫn khắc nghiệt. Danh mục đội tàu của công ty gồm có West Phoenix, West Aquarius, West Eclipse, Sevan Louisiana, West Capella, West Gemini, West Tellus, West Neptune, West Jupiter, West Saturn, West Carina, West Polaris, West Auriga, West Vela, West Castor, West Tucana, West Telesto và West Elara. Các tàu khoan của công ty là những con tàu tự hành, được trang bị thiết bị khoan ngoài khơi ở độ sâu từ 1.000 đến 12.000 feet và được định vị chính xác trên giếng khoan thông qua hệ thống đẩy điều khiển bằng máy tính. Khách hàng của công ty bao gồm các tập đoàn dầu khí lớn, các công ty dầu khí quốc gia do nhà nước sở hữu và các công ty dầu khí độc lập. Công ty cũng cung cấp các dịch vụ quản lý.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,460
358
362
363
377
335
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
7%
25%
3%
1%
-9%
Chi phí doanh thu
1,024
237
247
251
289
239
Lợi nhuận gộp
436
121
115
112
88
96
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
105
25
27
27
26
23
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
359
96
96
85
82
78
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-26
1
-10
-4
-13
-14
Lợi nhuận trước thuế
-36
16
-39
0
-13
1
Chi phí thuế thu nhập
34
23
-29
11
29
15
Lợi nhuận ròng
-70
-7
-10
-11
-42
-14
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-119%
-50%
-110%
-134%
-117%
-123%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
62
62
62
62
62
62
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-5%
-11%
-15%
-17%
EPS (Làm loãng)
-1.12
-0.11
-0.16
-0.17
-0.67
-0.22
Tăng trưởng EPS
-119%
-50%
-110%
-138%
-120%
-128%
Lưu thông tiền mặt tự do
-101
-35
-63
9
-12
-72
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.86%
33.79%
31.76%
30.85%
23.34%
28.65%
Lợi nhuận hoạt động
5.27%
6.98%
5.24%
7.43%
1.59%
5.37%
Lợi nhuận gộp
-4.79%
-1.95%
-2.76%
-3.03%
-11.14%
-4.17%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-6.91%
-9.77%
-17.4%
2.47%
-3.18%
-21.49%
EBITDA
331
96
88
85
62
73
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.67%
26.81%
24.3%
23.41%
16.44%
21.79%
D&A cho EBITDA
254
71
69
58
56
55
EBIT
77
25
19
27
6
18
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.27%
6.98%
5.24%
7.43%
1.59%
5.37%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-94.44%
143.75%
74.35%
0%
-223.07%
1,500%
Follow-Up Questions
Quels sont les états financiers clés de Seadrill Ltd ?
Selon le dernier état financier (Form-10K), Seadrill Ltd a un total d'actifs de $0, un bénéfice net thua lỗ de $0
Quels sont les ratios financiers clés pour SDRL ?
Le ratio de liquidité de Seadrill Ltd est 0, la marge nette est 0, les ventes par action sont de $0.
Comment les revenus de Seadrill Ltd sont-ils répartis par segment ou géographie ?
Seadrill Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Contract, với doanh thu 1,009,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Seadrill Ltd, với doanh thu 366,000,000.
Seadrill Ltd est-elle rentable ?
không có, selon les derniers états financiers, Seadrill Ltd a un bénéfice net thua lỗ de $0
Seadrill Ltd a-t-elle des passifs ?
không có, Seadrill Ltd a un passif de 0
Combien d'actions en circulation Seadrill Ltd a-t-elle ?
Seadrill Ltd a un total d'actions en circulation de 0