Standard Chartered Plc hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ ngân hàng và tài chính. Các mảng kinh doanh của Công ty bao gồm Ngân hàng Doanh nghiệp, Thương mại & Tổ chức; Ngân hàng Cá nhân, Tư nhân & Doanh nghiệp; Khối Dự án Mới (Ventures); và Trung tâm cùng các hạng mục khác. Mảng Ngân hàng Doanh nghiệp, Thương mại và Tổ chức hỗ trợ các công ty trên toàn thế giới, từ các doanh nghiệp vừa và nhỏ đến các tập đoàn lớn và tổ chức lớn, cả qua hình thức số hóa lẫn trực tiếp. Mảng Ngân hàng Cá nhân, Tư nhân & Doanh nghiệp hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ và cá nhân, từ khách hàng đại chúng đến những người giàu có và có tài sản ròng cao, thông qua cả kênh kỹ thuật số và trực tiếp. Mảng Ventures bao gồm công nghệ tài chính và danh mục hơn ba mươi dự án đang phát triển, trong đó có hai ngân hàng số thuần đám mây. Các sản phẩm và dịch vụ của công ty bao gồm giao dịch vĩ mô, hàng hóa và tín dụng; thị trường vốn nợ và tài chính đòn bẩy; quản lý tiền mặt; đầu tư; tài trợ thương mại; tiền gửi; bảo hiểm; thế chấp nhà ở và các dịch vụ khác. Công ty hiện diện tại 52 thị trường.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
10,832
6,963
6,014
5,093
4,286
3,347
Chi phí thuế thu nhập
2,845
1,866
1,972
1,631
1,384
1,034
Lợi nhuận ròng
6,943
4,558
3,593
3,017
2,547
1,905
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
21%
27%
19%
18%
34%
479%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,365
2,404
2,610
2,841
3,023
3,154
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
-8%
-8%
-6%
-4%
-1%
EPS (Làm loãng)
2.93
1.89
1.37
1.06
0.84
0.6
Tăng trưởng EPS
30%
38%
30%
26%
40%
500%
Lưu thông tiền mặt tự do
35,484
35,484
-21,898
-6,845
13,244
10,877
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
1,170
1,170
1,126
1,071
1,186
1,181
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.26%
26.79%
32.79%
32.02%
32.29%
30.89%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Standard Chartered PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Standard Chartered PLC có tổng tài sản là $919,955, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,558
Tỷ lệ tài chính chính của SCBFY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Standard Chartered PLC là 1.06, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Standard Chartered PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Standard Chartered PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Corporate, Commercial & Institutional Banking, với doanh thu 9,483,112,064 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho Standard Chartered PLC, với doanh thu 3,711,027,821.
Standard Chartered PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Standard Chartered PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,558
Standard Chartered PLC có nợ không?
có, Standard Chartered PLC có nợ là 865,834
Standard Chartered PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Standard Chartered PLC có tổng cộng 2,263 cổ phiếu đang lưu hành