Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
56,914
56,232
52,376
46,391
41,659
43,474
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
7%
13%
11%
-4%
-22%
Chi phí doanh thu
45,773
44,500
41,414
37,145
33,720
36,257
Lợi nhuận gộp
11,141
11,732
10,962
9,246
7,939
7,217
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,190
5,195
4,701
4,526
4,473
4,985
Nghiên cứu và Phát triển
1,410
1,505
2,144
1,149
1,243
1,359
Chi phí hoạt động
7,400
7,469
6,845
6,651
6,776
7,554
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-222
-271
-146
-89
-21
-162
Lợi nhuận trước thuế
-10,989
1,538
2,838
2,153
1,120
-7,626
Chi phí thuế thu nhập
643
647
523
533
571
420
Lợi nhuận ròng
-11,726
752
2,198
-338
888
-8,008
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-939%
-66%
-750%
-138%
-111%
5,579%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
273.46
276.88
275.14
272.09
273.86
271.34
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
1%
1%
-1%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
-42.86
2.71
7.99
-1.24
3.24
-29.51
Tăng trưởng EPS
-949%
-66%
-744%
-138%
-111%
5,575%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,290
4,199
1,307
413
-532
1,745
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.57%
20.86%
20.92%
19.93%
19.05%
16.6%
Lợi nhuận hoạt động
6.57%
7.58%
7.86%
5.59%
2.79%
-0.77%
Lợi nhuận gộp
-20.6%
1.33%
4.19%
-0.72%
2.13%
-18.42%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.26%
7.46%
2.49%
0.89%
-1.27%
4.01%
EBITDA
4,541
7,446
7,305
6,127
5,057
4,413
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.97%
13.24%
13.94%
13.2%
12.13%
10.15%
D&A cho EBITDA
800
3,183
3,188
3,532
3,894
4,750
EBIT
3,741
4,263
4,117
2,595
1,163
-337
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.57%
7.58%
7.86%
5.59%
2.79%
-0.77%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-5.85%
42.06%
18.42%
24.75%
50.98%
-5.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Renault SA là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của RNLSY là gì?
Doanh thu của Renault SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Renault SA có lợi nhuận không?
Renault SA có nợ không?
Renault SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$7.59
Giá mở cửa
$7.74
Phạm vi ngày
$7.72 - $7.74
Phạm vi 52 tuần
$7.09 - $11.2
Khối lượng
3.0K
Khối lượng trung bình
53.8K
EPS (TTM)
-10.14
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$11.2B
Renault SA là gì?
Renault SA hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, sản xuất và bán các dòng xe chở khách và xe tải nhẹ. Công ty có trụ sở chính tại Boulogne-Billancourt, Ile-De-France và hiện đang sử dụng 98.636 nhân viên làm việc toàn thời gian. Danh mục thương hiệu của công ty bao gồm Renault, Dacia (cả hai đều hoạt động trên toàn cầu), Alpine (hoạt động tại châu Âu, Nhật Bản và Úc), Renault Samsung Motors (chỉ hoạt động tại Hàn Quốc) và Lada (chỉ hoạt động tại Nga). Các hoạt động của tập đoàn được tổ chức thành ba loại hình kinh doanh chính: Automotive, với việc thiết kế, sản xuất và phân phối sản phẩm thông qua mạng lưới bán hàng của mình (bao gồm công ty con Renault Retail Group): Các xe mới được tiếp thị dưới bốn thương hiệu gồm Renault, Dacia, Alpine và Mobilize; Tài chính Bán hàng do RCI Banque S.A. và các công ty con điều hành dưới tên thương mại Mobilize Financial Services (tài chính mua bán, cho thuê, bảo trì và hợp đồng dịch vụ); và Dịch vụ Di chuyển (Mobility Services) dưới thương hiệu Mobilize Beyond Automotive (các giải pháp linh hoạt về di chuyển và năng lượng dành cho người sử dụng xe điện).