Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
7,539,975
2,044,447
1,905,061
1,836,330
1,754,137
1,873,329
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
9%
5%
7%
0%
5%
Chi phí doanh thu
6,370,364
1,705,258
1,595,563
1,561,097
1,508,446
1,555,150
Lợi nhuận gộp
1,169,611
339,189
309,498
275,233
245,691
318,179
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
598,610
150,660
140,944
168,131
138,875
191,911
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
617,073
162,530
145,036
171,021
138,486
200,786
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
617,291
179,508
193,341
104,215
140,227
130,117
Chi phí thuế thu nhập
129,779
753
35,742
41,923
51,361
2,652
Lợi nhuận ròng
443,755
170,081
142,317
52,089
79,268
106,333
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
6%
60%
17%
-46%
-16%
-22%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,691.94
2,691.94
2,692.27
2,726.45
2,781.42
2,841.24
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-5%
-7%
-6%
-4%
-3%
EPS (Làm loãng)
164.84
63.18
52.86
19.1
28.49
37.42
Tăng trưởng EPS
12%
69%
26%
-42%
-12%
-20%
Lưu thông tiền mặt tự do
76,836
4,167
99,657
-89,891
62,903
62,094
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.51%
16.59%
16.24%
14.98%
14%
16.98%
Lợi nhuận hoạt động
7.32%
8.64%
8.63%
5.67%
6.11%
6.26%
Lợi nhuận gộp
5.88%
8.31%
7.47%
2.83%
4.51%
5.67%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.01%
0.2%
5.23%
-4.89%
3.58%
3.31%
EBITDA
930,612
273,319
260,379
197,527
199,387
211,507
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.34%
13.36%
13.66%
10.75%
11.36%
11.29%
D&A cho EBITDA
378,074
96,660
95,917
93,315
92,182
94,114
EBIT
552,538
176,659
164,462
104,212
107,205
117,393
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.32%
8.64%
8.63%
5.67%
6.11%
6.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.02%
0.41%
18.48%
40.22%
36.62%
2.03%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Arkose Energy Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), DENSO Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của RKOS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của DENSO Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Arkose Energy Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
DENSO Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 12,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho DENSO Corporation, với doanh thu 3,087,881,000,000.
Arkose Energy Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, DENSO Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Arkose Energy Corp có nợ không?
không có, DENSO Corporation có nợ là 0
Arkose Energy Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
DENSO Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.0008
Giá mở cửa
$0.0001
Phạm vi ngày
$0.0001 - $0.0008
Phạm vi 52 tuần
$0 - $0.0008
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
200
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
--
Vốn hóa thị trường
$43.3K
RKOS là gì?
Arkose Energy Corp. is a data mining company, which engages in converting its oil and gas production to electricity generation to power self-managed digital asset mining and data centers. The company is headquartered in Katy, Texas. The company went IPO on 2005-12-08. The firm focuses on the acquisition and development of undervalued producing properties in the United States, located in Brown, Coleman, Gonzales, Harris, Hutchinson, Jim Wells, Madison, Matagorda, Palo Pinto, Parker, Runnels, Sabine, Wilson and Wise Counties, Texas. The firm also participates in cryptocurrency mining operations in North America to mine for bitcoin by deploying special cryptocurrency mining computers (miners) to solve complex cryptographic algorithms to support the bitcoin blockchain in exchange for cryptocurrency rewards. The firm mines digital assets through the generation of electricity from its natural gas production.