B. Riley Financial, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ và giải pháp tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu huy động vốn và tư vấn tài chính cho các công ty đại chúng và tư nhân. Công ty có trụ sở chính tại Los Angeles, California và hiện đang sử dụng 2.383 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 03/08/2009. Các phân khúc kinh doanh của Công ty bao gồm Thị trường Vốn, Quản lý Tài sản, Tư vấn Tài chính, Viễn thông và Sản phẩm Tiêu dùng. Phân khúc Thị trường Vốn cung cấp các dịch vụ ngân hàng đầu tư, nghiên cứu cổ phiếu, môi giới tổ chức, quản lý quỹ và tài sản, cũng như dịch vụ cho vay trực tiếp. Phân khúc Tư vấn Tài chính cung cấp nhiều dịch vụ tư vấn chuyên biệt trong các lĩnh vực phá sản, cơ cấu lại, quản lý phục hồi, kế toán điều tra, hỗ trợ khủng hoảng và tố tụng, cũng như quản lý vận hành. Phân khúc Quản lý Tài sản cung cấp các dịch vụ môi giới bán lẻ, quản lý đầu tư, bảo hiểm và làm thủ tục thuế. Phân khúc Viễn thông cung cấp dịch vụ truy cập Internet dành cho người tiêu dùng và các dịch vụ đăng ký liên quan, dịch vụ truyền thông đám mây, cùng các dịch vụ thoại, tin nhắn và dữ liệu di động cũng như thiết bị điện thoại di động. Phân khúc Sản phẩm Tiêu dùng bao gồm Targus, một công ty đa quốc gia.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,315
457
312
310
235
171
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
168%
167%
108%
75%
-3,457%
-45%
Chi phí doanh thu
269
64
70
66
68
79
Lợi nhuận gộp
1,046
393
241
244
167
92
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
567
134
146
143
142
167
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
567
134
146
143
142
167
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
491
239
79
98
74
-23
Chi phí thuế thu nhập
10
16
-11
1
3
-3
Lợi nhuận ròng
522
211
84
89
137
-11
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-171%
-2,018%
--
-131%
-131%
-78%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
32.16
32.16
30.59
30.59
30.52
30.49
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
5%
5%
0%
0%
1%
2%
EPS (Làm loãng)
16.24
6.56
2.77
2.91
4.5
-0.39
Tăng trưởng EPS
-168%
-1,784%
13,761%
-131%
-131%
-77%
Lưu thông tiền mặt tự do
-27
37
25
-61
-28
-6
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
79.54%
85.99%
77.24%
78.7%
71.06%
53.8%
Lợi nhuận hoạt động
36.42%
56.45%
30.44%
32.25%
10.21%
-43.85%
Lợi nhuận gộp
39.69%
46.17%
26.92%
28.7%
58.29%
-6.43%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.05%
8.09%
8.01%
-19.67%
-11.91%
-3.5%
EBITDA
511
265
102
108
32
-65
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
38.85%
57.98%
32.69%
34.83%
13.61%
-38.01%
D&A cho EBITDA
32
7
7
8
8
10
EBIT
479
258
95
100
24
-75
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
36.42%
56.45%
30.44%
32.25%
10.21%
-43.85%
Tỷ suất thuế hiệu quả
2.03%
6.69%
-13.92%
1.02%
4.05%
13.04%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của BRC Group Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), BRC Group Holdings Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của RILYP là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của BRC Group Holdings Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của BRC Group Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
BRC Group Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Auction and Liquidation, với doanh thu 73,517,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho BRC Group Holdings Inc, với doanh thu 875,415,000.
BRC Group Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, BRC Group Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
BRC Group Holdings Inc có nợ không?
không có, BRC Group Holdings Inc có nợ là 0
BRC Group Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
BRC Group Holdings Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành