RiceBran Technologies engages in rice milling for producing, processing, and marketing of natural and nutrient dense products derived from grains. The company is headquartered in Tomball, Texas and currently employs 35 full-time employees. The company went IPO on 2003-10-01. The firm develops, produces and markets products derived from traditional and ancient small grains. The company is engaged in the processing of barley and oat products. The target markets for its products include food and animal nutrition manufacturers and retailers, and specialty food, functional food and nutritional supplement manufacturers and retailers, both domestically and internationally. Its milling facilities give it the ability to provide specialty versions of a variety of small and ancient grains to its customers while serving as feedstock to its own ingredient business. Its products include Clean Raw Barley, Hulled Barley, Hulled Barley Meal, Regular Pearled Barley, Medium Pearled Barley, Fine Pearled Barley, Toasted Pearled Barley, White Barley Flakes, Medium Barley Grits, Regular Rolled Oats, Thick Oat Flakes, Quick Oat Flakes, Stabilized Oat Groats, Stabilized Steel Cut Oat Groats, Baby Fine Pearled Barley and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2024
12/31/2023
09/30/2023
06/30/2023
03/31/2023
Doanh thu
18
2
5
4
6
5
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-45%
-60%
-50%
-60%
0%
0%
Chi phí doanh thu
18
1
5
5
6
5
Lợi nhuận gộp
0
0
0
0
0
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6
1
1
1
1
1
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
7
1
1
1
1
1
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-8
-1
-3
-1
-1
-1
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-17
-1
-3
-1
-10
-2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
112.99%
-50%
200%
-50%
400%
100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
9.97
9.97
7.86
6.8
6.72
6.68
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
49%
49%
27%
28%
27%
27%
EPS (Làm loãng)
-1.74
-0.18
-0.43
-0.26
-1.53
-0.3
Tăng trưởng EPS
39%
-40%
61%
-31%
212%
7%
Lưu thông tiền mặt tự do
-4
-1
-1
0
-1
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
-38.88%
-50%
-20%
-25%
-16.66%
-20%
Lợi nhuận gộp
-94.44%
-50%
-60%
-25%
-166.66%
-40%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-22.22%
-50%
-20%
0%
-16.66%
0%
EBITDA
-7
-1
-1
-1
-1
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-38.88%
-50%
-20%
-25%
-16.66%
-20%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-7
-1
-1
-1
-1
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-38.88%
-50%
-20%
-25%
-16.66%
-20%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của RiceBran Technologies là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), RiceBran Technologies có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của RIBT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của RiceBran Technologies là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của RiceBran Technologies được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
RiceBran Technologies lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Long Grain Rice and Bran, với doanh thu 15,723,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho RiceBran Technologies, với doanh thu 22,649,000.
RiceBran Technologies có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, RiceBran Technologies có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
RiceBran Technologies có nợ không?
không có, RiceBran Technologies có nợ là 0
RiceBran Technologies có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
RiceBran Technologies có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành