Ferrari NV là một công ty mẹ hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, kỹ thuật, sản xuất và bán các dòng xe thể thao cao cấp. Công ty có trụ sở tại Maranello, Modena và hiện đang sử dụng 5.435 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu trên thị trường chứng khoán vào ngày 21 tháng 10 năm 2015. Hoạt động của công ty được vận hành dưới thương hiệu Ferrari. Danh mục xe thể thao của công ty bao gồm các dòng F12berlinetta, FF, Ferrari 488 GTB, 488 Spider, 458 Speciale, Ferrari California T, F12tdf và LaFerrari. Công ty cũng cung cấp dịch vụ tài chính thông qua Ferrari Financial Services. Ngoài ra, công ty còn sản xuất các dòng xe giới hạn và các phiên bản đặc biệt. Thị trường hoạt động của công ty được chia thành các khu vực EMEA (châu Âu, Trung Đông, Ấn Độ và châu Phi), châu Mỹ, khu vực Đại Trung Quốc và phần còn lại của khu vực châu Á - Thái Bình Dương (APAC) không bao gồm Đại Trung Quốc, với mạng lưới đại lý ủy quyền tại hơn 60 quốc gia trên toàn thế giới.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
7,353
1,937
1,848
1,801
1,766
1,787
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
8%
3%
4%
7%
4%
Chi phí doanh thu
3,557
918
890
866
882
846
Lợi nhuận gộp
3,795
1,019
957
934
883
940
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
682
188
160
173
160
159
Nghiên cứu và Phát triển
586
144
155
149
137
146
Chi phí hoạt động
1,640
417
413
425
384
391
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
-7
-10
29
-10
-12
Lợi nhuận trước thuế
2,128
601
536
500
489
544
Chi phí thuế thu nhập
489
138
123
120
107
119
Lợi nhuận ròng
1,636
462
412
379
381
424
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
3%
9%
0%
-1%
2%
3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
176.42
176.42
177.32
177.66
178.34
178.42
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-1%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
9.27
2.62
2.33
2.14
2.14
2.38
Tăng trưởng EPS
4%
10%
1%
0%
3%
4%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,438
200
610
269
357
155
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
51.61%
52.6%
51.78%
51.86%
50%
52.6%
Lợi nhuận hoạt động
29.29%
31.02%
29.43%
28.2%
28.25%
30.72%
Lợi nhuận gộp
22.24%
23.85%
22.29%
21.04%
21.57%
23.72%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
19.55%
10.32%
33%
14.93%
20.21%
8.67%
EBITDA
2,832
674
634
597
583
627
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
38.51%
34.79%
34.3%
33.14%
33.01%
35.08%
D&A cho EBITDA
678
73
90
89
84
78
EBIT
2,154
601
544
508
499
549
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
29.29%
31.02%
29.43%
28.2%
28.25%
30.72%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.97%
22.96%
22.94%
24%
21.88%
21.87%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ferrari N.V. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ferrari N.V. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của RACE là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ferrari N.V. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Ferrari N.V. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ferrari N.V. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cars and Spare Parts, với doanh thu 6,005,243,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Italy là thị trường chính cho Ferrari N.V., với doanh thu 527,727,000.
Ferrari N.V. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ferrari N.V. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Ferrari N.V. có nợ không?
không có, Ferrari N.V. có nợ là 0
Ferrari N.V. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ferrari N.V. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành