QUALCOMM, Inc. hoạt động trong lĩnh vực phát triển và thương mại hóa các công nghệ và sản phẩm nền tảng được sử dụng trong các thiết bị di động và các sản phẩm không dây khác. Công ty có trụ sở tại San Diego, California và hiện đang sử dụng 49.000 nhân viên toàn thời gian. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Qualcomm CDMA Technologies (QCT), Qualcomm Technology Licensing (QTL) và Qualcomm Strategic Initiatives. QCT phát triển và cung cấp các vi mạch và phần mềm hệ thống dựa trên các công nghệ 3G/4G/5G và các công nghệ khác, bao gồm các thành phần tần số vô tuyến, buồng lái kỹ thuật số, hệ thống hỗ trợ lái xe và tự động lái tiên tiến, Internet of Things bao gồm các thiết bị điện tử tiêu dùng, thiết bị công nghiệp và các sản phẩm mạng biên. QTL cấp phép hoặc cung cấp các quyền sử dụng một phần danh mục tài sản trí tuệ của mình, bao gồm các quyền bằng sáng chế thiết yếu và/hoặc hữu ích cho việc sản xuất và bán một số sản phẩm không dây nhất định.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/28/2025
09/29/2024
09/24/2023
09/25/2022
09/26/2021
Doanh thu
44,867
44,284
38,962
35,820
44,200
33,566
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
14%
9%
-19%
32%
54%
Chi phí doanh thu
20,145
19,738
17,060
15,869
18,635
14,262
Lợi nhuận gộp
24,722
24,546
21,902
19,951
25,565
19,304
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,252
3,110
2,759
2,483
2,570
2,339
Nghiên cứu và Phát triển
9,265
9,042
8,893
8,818
8,194
7,176
Chi phí hoạt động
12,517
12,152
11,649
11,301
10,764
9,515
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
14
21
-21
-14
--
--
Lợi nhuận trước thuế
12,575
12,663
10,336
7,443
14,998
10,274
Chi phí thuế thu nhập
7,210
7,122
226
104
2,012
1,231
Lợi nhuận ròng
5,365
5,541
10,142
7,232
12,936
9,043
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-49%
-45%
40%
-44%
43%
74%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,079
1,105
1,130
1,126
1,137
1,149
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-2%
0%
-1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
4.97
5.01
8.97
6.42
11.37
7.87
Tăng trưởng EPS
-47%
-44%
40%
-44%
44%
74%
Lưu thông tiền mặt tự do
12,926
12,820
11,161
9,849
6,834
8,648
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
55.1%
55.42%
56.21%
55.69%
57.83%
57.51%
Lợi nhuận hoạt động
27.2%
27.98%
26.31%
24.14%
33.48%
29.16%
Lợi nhuận gộp
11.95%
12.51%
26.03%
20.18%
29.26%
26.94%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
28.8%
28.94%
28.64%
27.49%
15.46%
25.76%
EBITDA
13,764
13,996
11,959
10,459
16,563
11,371
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
30.67%
31.6%
30.69%
29.19%
37.47%
33.87%
D&A cho EBITDA
1,559
1,602
1,706
1,809
1,762
1,582
EBIT
12,205
12,394
10,253
8,650
14,801
9,789
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
27.2%
27.98%
26.31%
24.14%
33.48%
29.16%
Tỷ suất thuế hiệu quả
57.33%
56.24%
2.18%
1.39%
13.41%
11.98%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Qualcomm Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Qualcomm Inc có tổng tài sản là $50,143, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,541
Tỷ lệ tài chính chính của QCOM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Qualcomm Inc là 1.73, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.51, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $40.07.
Doanh thu của Qualcomm Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Qualcomm Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là QCT, với doanh thu 16,493,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China (Including Hong Kong) là thị trường chính cho Qualcomm Inc, với doanh thu 17,826,000,000.
Qualcomm Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Qualcomm Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,541
Qualcomm Inc có nợ không?
có, Qualcomm Inc có nợ là 28,937
Qualcomm Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Qualcomm Inc có tổng cộng 1,074 cổ phiếu đang lưu hành