PayPal Holdings, Inc. tham gia phát triển các nền tảng công nghệ cho phép thanh toán kỹ thuật số và đơn giản hóa trải nghiệm thương mại thay mặt cho các thương gia và người tiêu dùng trên toàn thế giới. Công ty có trụ sở tại San Jose, California và hiện có 24.400 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 06/07/2015. Các sản phẩm của công ty được thiết kế nhằm hỗ trợ thanh toán kỹ thuật số và đơn giản hóa trải nghiệm thương mại cho người tiêu dùng và thương gia, giúp việc bán hàng, mua sắm, gửi và nhận tiền trở nên dễ dàng, cá nhân hóa và an toàn hơn, dù trực tuyến hay ngoại tuyến, bao gồm cả thiết bị di động. Công ty cung cấp ví điện tử cho người tiêu dùng, cho phép họ gửi thanh toán đến các thương gia một cách an toàn bằng nhiều nguồn tài chính khác nhau, bao gồm tài khoản ngân hàng, số dư tài khoản PayPal hoặc Venmo, các sản phẩm tín dụng dành cho người tiêu dùng, thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, một số loại tiền mã hóa nhất định hoặc các sản phẩm giá trị đã lưu trữ khác. Công ty vận hành một mạng lưới toàn cầu quy mô lớn, kết nối người tiêu dùng và thương gia với 434 triệu tài khoản hoạt động tại khoảng 200 thị trường. Các nhãn hiệu của công ty bao gồm PayPal, Braintree, Venmo, Xoom, Hyperwallet, PayPal Zettle, PayPal Honey và Paidy. Công ty cung cấp các sản phẩm tài chính thông qua PayPal Working Capital (PPWC) và PayPal Business Loan (PPBL).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
33,734
8,353
8,676
8,417
8,288
7,791
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
7%
4%
7%
5%
1%
Chi phí doanh thu
19,927
4,989
5,088
4,993
4,857
4,473
Lợi nhuận gộp
13,807
3,364
3,588
3,424
3,431
3,318
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,280
1,009
1,193
1,034
1,044
991
Nghiên cứu và Phát triển
3,165
793
804
801
767
731
Chi phí hoạt động
7,445
1,802
1,997
1,835
1,811
1,722
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
59
-95
16
-3
-7
-17
Lợi nhuận trước thuế
6,082
1,393
1,627
1,533
1,529
1,603
Chi phí thuế thu nhập
1,023
280
190
285
268
316
Lợi nhuận ròng
5,059
1,113
1,437
1,248
1,261
1,287
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
11%
-14%
28%
24%
12%
45%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
920
920
932
960
977
999
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-8%
-8%
-8%
-6%
-7%
-7%
EPS (Làm loãng)
5.49
1.21
1.54
1.3
1.29
1.29
Tăng trưởng EPS
21%
-6%
39%
31%
19%
55%
Lưu thông tiền mặt tự do
5,879
1,279
2,190
1,718
692
964
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.92%
40.27%
41.35%
40.67%
41.39%
42.58%
Lợi nhuận hoạt động
18.85%
18.69%
18.33%
18.87%
19.54%
20.48%
Lợi nhuận gộp
14.99%
13.32%
16.56%
14.82%
15.21%
16.51%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.42%
15.31%
25.24%
20.41%
8.34%
12.37%
EBITDA
7,318
1,800
1,825
1,834
1,859
1,841
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.69%
21.54%
21.03%
21.78%
22.43%
23.62%
D&A cho EBITDA
956
238
234
245
239
245
EBIT
6,362
1,562
1,591
1,589
1,620
1,596
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.85%
18.69%
18.33%
18.87%
19.54%
20.48%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.82%
20.1%
11.67%
18.59%
17.52%
19.71%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PayPal Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), PayPal Holdings Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của PYPL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của PayPal Holdings Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của PayPal Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PayPal Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Transaction, với doanh thu 29,798,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho PayPal Holdings Inc, với doanh thu 18,868,000,000.
PayPal Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, PayPal Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
PayPal Holdings Inc có nợ không?
không có, PayPal Holdings Inc có nợ là 0
PayPal Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
PayPal Holdings Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành