Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2012
12/31/2011
Doanh thu
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
0
0
1
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
Chi phí hoạt động
1
0
1
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-2
-1
-11
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-2
-1
-11
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-91%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
24.84
16.33
14.38
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
14%
--
EPS (Làm loãng)
-0.1
-0.1
-0.83
Tăng trưởng EPS
--
-87%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
0
0
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
EBITDA
-1
0
8
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
9
EBIT
-1
0
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Pukang Group Holdings Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của PVRS là gì?
Doanh thu của Pukang Group Holdings Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Pukang Group Holdings Ltd có lợi nhuận không?
Pukang Group Holdings Ltd có nợ không?
Pukang Group Holdings Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.0075
Giá mở cửa
$0.0058
Phạm vi ngày
$0.0058 - $0.0058
Phạm vi 52 tuần
$0.0012 - $0.0194
Khối lượng
4.1K
Khối lượng trung bình
5.7K
EPS (TTM)
-0.14
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.4M
PVRS là gì?
Providence Resources, Inc. là một công ty ma, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ thăm dò dầu khí. Công ty có trụ sở chính tại Austin, Texas. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 5 tháng 9 năm 2000. Các công ty con của Công ty bao gồm Pukang Group Co., Ltd. và Gansu Jufupukang Enterprise Management Co., Ltd, Ltd.