PT United Tractors Tbk hoạt động trong lĩnh vực bán và cho thuê thiết bị nặng, cung cấp dịch vụ hậu mãi liên quan, khai thác than và dịch vụ khoán mỏ. Công ty có trụ sở tại Jakarta Timur, Dki Jakarta và hiện đang sử dụng 39.344 nhân viên toàn thời gian. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm máy móc xây dựng, khoán mỏ, khai thác than, khai thác vàng, ngành xây dựng và năng lượng. Mảng máy móc xây dựng bao gồm bán và cho thuê thiết bị nặng cùng các dịch vụ hậu mãi. Mảng khoán mỏ cung cấp dịch vụ khai thác mỏ cho các chủ mỏ. Mảng khai thác than và vàng tập trung vào khai thác và bán than và vàng. Mảng ngành xây dựng cung cấp dịch vụ xây dựng. Mảng năng lượng cung cấp các dịch vụ và hoạt động bán hàng liên quan đến năng lượng.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
125,594,111
28,554,084
30,835,607
31,939,917
34,264,503
34,260,783
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-8%
-17%
-12%
-9%
7%
6%
Chi phí doanh thu
98,134,927
23,726,279
23,168,606
24,730,822
26,509,220
27,188,658
Lợi nhuận gộp
27,459,184
4,827,805
7,667,001
7,209,095
7,755,283
7,072,125
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,191,086
2,504,476
2,411,238
1,782,060
1,493,312
1,549,596
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
8,923,977
2,621,448
2,508,103
1,890,353
1,596,236
1,643,514
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,791,026
-326,097
-930,692
-668,713
134,476
-361,365
Lợi nhuận trước thuế
17,023,355
1,314,751
4,694,823
4,481,499
6,532,282
4,473,563
Chi phí thuế thu nhập
4,459,313
629,749
1,266,330
1,102,700
1,460,534
1,175,839
Lợi nhuận ròng
12,265,762
642,755
3,335,268
3,345,109
4,942,630
3,187,427
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-33%
-80%
-15%
-45%
-1%
-30%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,546.58
3,546.58
3,616.82
3,631.8
3,631.8
3,631.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3,458.47
181.23
922.15
921.05
1,360.92
877.64
Tăng trưởng EPS
-31%
-79%
-15%
-45%
-1%
-30%
Lưu thông tiền mặt tự do
6,394,322
-2,742,621
4,332,844
4,129,713
674,386
4,129,050
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.86%
16.9%
24.86%
22.57%
22.63%
20.64%
Lợi nhuận hoạt động
14.75%
7.72%
16.73%
16.65%
17.97%
15.84%
Lợi nhuận gộp
9.76%
2.25%
10.81%
10.47%
14.42%
9.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.09%
-9.6%
14.05%
12.92%
1.96%
12.05%
EBITDA
18,960,261
2,323,329
5,255,763
5,427,035
6,261,971
5,522,529
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.09%
8.13%
17.04%
16.99%
18.27%
16.11%
D&A cho EBITDA
425,054
116,972
96,865
108,293
102,924
93,918
EBIT
18,535,207
2,206,357
5,158,898
5,318,742
6,159,047
5,428,611
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.75%
7.72%
16.73%
16.65%
17.97%
15.84%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.19%
47.89%
26.97%
24.6%
22.35%
26.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PT United Tractors Tbk là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), PT United Tractors Tbk có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của PUTKY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của PT United Tractors Tbk là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của PT United Tractors Tbk được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PT United Tractors Tbk lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mining Contracting, với doanh thu 68,483,358,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho PT United Tractors Tbk, với doanh thu 103,580,087,000,000.
PT United Tractors Tbk có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, PT United Tractors Tbk có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
PT United Tractors Tbk có nợ không?
không có, PT United Tractors Tbk có nợ là 0
PT United Tractors Tbk có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
PT United Tractors Tbk có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành