Peer to Peer Network is a technology based mobile solutions company. The company is headquartered in Cambridge, Massachusetts. The company went IPO on 2008-07-07. The Company’s flagship product is MOBICARD. Mobicard is a digital contact/business card that shift the paradigm of personal and professional networking. The company facilitates the ability of individuals and businesses to share information and more effectively expand their visibility and brand awareness. The Mobicard is a combination of mobile apps and desktop apps with wide-ranging capabilities, including linking videos, user Websites, all forms of contact information, and each user's social media links into one consolidated digital source. The company enables to add a specific logo, upload profile picture, record an audio message, and add social media and contact information.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
4,266
1,073
1,094
1,054
1,043
1,015
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
6%
7%
5%
7%
3%
Chi phí doanh thu
1,779
471
452
429
426
418
Lợi nhuận gộp
2,486
602
642
625
616
596
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,071
279
255
272
263
254
Nghiên cứu và Phát triển
531
141
139
124
125
123
Chi phí hoạt động
1,899
488
491
459
461
427
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-12
-1
-1
-3
-5
6
Lợi nhuận trước thuế
551
121
103
173
151
173
Chi phí thuế thu nhập
115
15
18
32
48
50
Lợi nhuận ròng
435
106
85
140
103
123
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-4%
-14%
-39%
146%
-21%
-30%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
150.02
150.02
146.96
144.81
145.24
151.06
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-4%
-6%
-5%
-4%
EPS (Làm loãng)
2.9
0.7
0.57
0.96
0.71
0.81
Tăng trưởng EPS
-3%
-13%
-37%
156%
-17%
-27%
Lưu thông tiền mặt tự do
764
120
161
246
235
25
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
58.27%
56.1%
58.68%
59.29%
59.06%
58.71%
Lợi nhuận hoạt động
13.75%
10.53%
13.8%
15.74%
14.86%
16.55%
Lợi nhuận gộp
10.19%
9.87%
7.76%
13.28%
9.87%
12.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.9%
11.18%
14.71%
23.33%
22.53%
2.46%
EBITDA
764
156
195
210
199
212
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.9%
14.53%
17.82%
19.92%
19.07%
20.88%
D&A cho EBITDA
177
43
44
44
44
44
EBIT
587
113
151
166
155
168
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.75%
10.53%
13.8%
15.74%
14.86%
16.55%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.87%
12.39%
17.47%
18.49%
31.78%
28.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Peer To Peer Network là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Akamai Technologies Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của PTOP là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Akamai Technologies Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Peer To Peer Network được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Akamai Technologies Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Security, với doanh thu 2,243,404,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, US Revenue là thị trường chính cho Akamai Technologies Inc, với doanh thu 2,139,173,000.
Peer To Peer Network có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Akamai Technologies Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Peer To Peer Network có nợ không?
không có, Akamai Technologies Inc có nợ là 0
Peer To Peer Network có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Akamai Technologies Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành