Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
5,656
1,785
2,159
2,384
2,580
1,806
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
227%
-17%
-9%
-8%
43%
-4%
Chi phí doanh thu
5,368
1,737
2,078
2,395
2,235
1,641
Lợi nhuận gộp
287
48
81
-10
345
165
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
178
98
106
103
89
81
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
42
105
109
105
91
83
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-112
-17
6
1
-1
14
Lợi nhuận trước thuế
2,014
-90
-53
-176
201
28
Chi phí thuế thu nhập
-124
-34
-23
-27
50
-22
Lợi nhuận ròng
1,771
-68
-32
-149
151
51
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2,560%
112.99%
-79%
-199%
196%
132%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
71,022.56
71,030.24
71,030.24
71,030.24
284,120.97
78,618.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-75%
261%
0%
EPS (Làm loãng)
0.02
0
0
0
0
0
Tăng trưởng EPS
-2,590%
100%
-76%
-520%
-28.99%
133%
Lưu thông tiền mặt tự do
-119
-564
36
-363
140
274
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
5.07%
2.68%
3.75%
-0.41%
13.37%
9.13%
Lợi nhuận hoạt động
4.33%
-3.13%
-1.25%
-4.86%
9.8%
4.48%
Lợi nhuận gộp
31.31%
-3.8%
-1.48%
-6.25%
5.85%
2.82%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.1%
-31.59%
1.66%
-15.22%
5.42%
15.17%
EBITDA
252
-50
-25
-114
254
82
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.45%
-2.8%
-1.15%
-4.78%
9.84%
4.54%
D&A cho EBITDA
7
6
2
2
1
1
EBIT
245
-56
-27
-116
253
81
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.33%
-3.13%
-1.25%
-4.86%
9.8%
4.48%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-6.15%
37.77%
43.39%
15.34%
24.87%
-78.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PT Chandra Asri Pacific Tbk là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của PTCAY là gì?
Doanh thu của PT Chandra Asri Pacific Tbk được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PT Chandra Asri Pacific Tbk có lợi nhuận không?
PT Chandra Asri Pacific Tbk có nợ không?
PT Chandra Asri Pacific Tbk có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$56
Giá mở cửa
$44.55
Phạm vi ngày
$44.55 - $44.55
Phạm vi 52 tuần
$44.55 - $62.61
Khối lượng
1
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
1.76
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$38.5B
CHANDRA ASRI PACIFIC TBK UNSPON là gì?
PT Chandra Asri Pacific Tbk tham gia sản xuất và kinh doanh các sản phẩm hóa dầu. Công ty có trụ sở chính tại Jakarta Barat, Dki Jakarta và hiện đang sử dụng 2.384 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 26-05-2008. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Olefin (Ethylene, Propylene, Xăng Pyrolysis, Hỗn hợp C4 và naphta), Polyolefin (Polyethylene và Polypropylene), Monome Styrene, Methyl Tert-butyl Ether (MTBE) và Butene-1 (B1), Butadiene, Cho thuê bồn chứa và bến cảng, Bán điện và các dịch vụ điện khác (điện), và Vận chuyển đường biển. Các sản phẩm olefin và phụ phẩm (Py-Gas, Hỗn hợp C4 và PFO) được sản xuất từ nhà máy Cracker Naphta. Công ty phân phối Ethylene, Propylene thông qua đường ống và vận chuyển Py-Gas và PFO đến khách hàng bằng đường biển. Sản phẩm Polyolefin cung cấp nhựa Polyethylene dưới thương hiệu Asrene, bao gồm các sản phẩm polyethylene mật độ cao (HDPE) và polyethylene mật độ thấp tuyến tính (LLDPE). Nhựa Polypropylene của công ty được bán dưới thương hiệu Trilene, bao gồm Homopolymer, Copolymer ngẫu nhiên và các loại khác.