PT Bank Negara Indonesia (Persero) Tbk hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ ngân hàng tổng hợp. Công ty có trụ sở chính tại Jakarta Pusat, Dki Jakarta và hiện đang sử dụng 25.327 nhân viên làm việc toàn thời gian. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Ngân hàng Bán buôn & Quốc tế, Ngân hàng Các tổ chức, Ngân hàng Doanh nghiệp & Thương mại, Ngân hàng Bán lẻ và Ngân hàng Kho quỹ. Mảng Ngân hàng Bán buôn & Quốc tế bao gồm các khoản vay, tiền gửi của khách hàng và các giao dịch khác thuộc về khách hàng doanh nghiệp, bao gồm cả các doanh nghiệp nhà nước (BUMN) và tư nhân. Mảng Ngân hàng Các tổ chức bao gồm các khoản vay, tiền gửi của khách hàng và các giao dịch khác thuộc về khách hàng là các bộ, cơ quan chính phủ, tổ chức phi chính phủ và trường đại học. Mảng Ngân hàng Doanh nghiệp & Thương mại bao gồm các khoản vay, tiền gửi của khách hàng và các giao dịch khác thuộc về khách hàng trung cấp/thương mại. Mảng Ngân hàng Bán lẻ bao gồm các khoản vay, tiền gửi của khách hàng và các giao dịch khác thuộc về khách hàng cá nhân, bao gồm các chương trình tín dụng và cho vay tài chính tiêu dùng. Mảng Ngân hàng Kho quỹ bao gồm các giao dịch ngoại hối, thị trường tiền tệ, thu nhập cố định và thị trường vốn.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
24,763,354
6,884,658
5,958,823
6,121,600
5,798,273
6,518,767
Chi phí thuế thu nhập
4,379,469
1,198,874
1,078,456
1,056,942
1,045,197
1,105,828
Lợi nhuận ròng
20,320,994
5,660,764
4,925,570
5,021,094
4,713,566
5,380,473
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-6%
5%
-4%
-11%
-12%
1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
37,297.31
37,297.31
37,297.31
37,297.31
37,297.31
37,297.31
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
544.83
151.77
132.06
134.62
126.37
144.25
Tăng trưởng EPS
-6%
5%
-4%
-11%
-12%
1%
Lưu thông tiền mặt tự do
127,550,325
39,944,857
9,791,911
14,329,084
63,484,473
12,581,967
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.68%
17.41%
18.09%
17.26%
18.02%
16.96%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PT Bank Negara Indonesia (Persero) Tbk là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), PT Bank Negara Indonesia (Persero) Tbk có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của PTBRY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của PT Bank Negara Indonesia (Persero) Tbk là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của PT Bank Negara Indonesia (Persero) Tbk được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PT Bank Negara Indonesia (Persero) Tbk lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer Banking, với doanh thu 21,914,186,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho PT Bank Negara Indonesia (Persero) Tbk, với doanh thu 62,879,130,000,000.
PT Bank Negara Indonesia (Persero) Tbk có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, PT Bank Negara Indonesia (Persero) Tbk có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
PT Bank Negara Indonesia (Persero) Tbk có nợ không?
không có, PT Bank Negara Indonesia (Persero) Tbk có nợ là 0
PT Bank Negara Indonesia (Persero) Tbk có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
PT Bank Negara Indonesia (Persero) Tbk có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành