Priority Technology Holdings, Inc. tham gia vào việc cung cấp các giải pháp thanh toán thương mại và thu tiền từ khách hàng thông qua một nền tảng vi dịch vụ kích hoạt và tạo doanh thu từ các mạng lưới thương gia chuyên biệt theo ngành dọc. Công ty có trụ sở chính tại Alpharetta, Georgia và hiện có 1.005 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 14-09-2016. Công ty có ba mảng kinh doanh. Mảng Thanh toán cho Doanh nghiệp Nhỏ và Vừa (SMB Payments) cung cấp các giải pháp thu tiền và thanh toán toàn diện cho các giao dịch từ doanh nghiệp đến người tiêu dùng, tận dụng nền tảng phần mềm độc quyền của mình, được phân phối thông qua các tổ chức bán hàng độc lập (ISO), kênh bán hàng trực tiếp và các nhà cung cấp phần mềm độc lập tập trung theo ngành (ISV). Mảng Thanh toán Doanh nghiệp với Doanh nghiệp (B2B Payments) cung cấp các giải pháp tự động hóa khoản phải trả (AP) cho các tập đoàn, đối tác phần mềm và các tổ chức tài chính (FI), bao gồm Citibank, Visa và Mastercard. Mảng Thanh toán Doanh nghiệp Lớn (Enterprise Payments) cung cấp các giải pháp tài chính tích hợp và BaaS (Banking-as-a-Service) cho khách hàng nhằm hiện đại hóa các nền tảng cũ kỹ và đẩy nhanh chiến lược của các đối tác phần mềm trong việc tạo doanh thu từ thanh toán.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
932
879
755
663
514
404
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
16%
14%
28.99%
27%
9%
Chi phí doanh thu
574
551
480
436
359
277
Lợi nhuận gộp
358
328
275
226
155
127
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
159
136
125
100
72
65
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
216
194
193
170
121
106
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
4
-49
-31
-6
0
0
Lợi nhuận trước thuế
43
37
7
3
-3
82
Chi phí thuế thu nhập
-10
13
8
5
-5
10
Lợi nhuận ròng
42
-23
-49
-39
-24
25
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-227%
-53%
26%
63%
-196%
-176%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
81.11
77.99
78.33
78.2
71.9
67.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
9%
7%
0%
EPS (Làm loãng)
0.53
-0.3
-0.62
-0.5
-0.34
0.38
Tăng trưởng EPS
-225.99%
-51%
25%
47%
-189%
-176%
Lưu thông tiền mặt tự do
9
53
53
43
-49
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
38.41%
37.31%
36.42%
34.08%
30.15%
31.43%
Lợi nhuận hoạt động
15.12%
15.13%
10.72%
8.44%
6.42%
4.95%
Lợi nhuận gộp
4.5%
-2.61%
-6.49%
-5.88%
-4.66%
6.18%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.96%
6.02%
7.01%
6.48%
-9.53%
0%
EBITDA
197
191
149
126
82
60
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.13%
21.72%
19.73%
19%
15.95%
14.85%
D&A cho EBITDA
56
58
68
70
49
40
EBIT
141
133
81
56
33
20
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.12%
15.13%
10.72%
8.44%
6.42%
4.95%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-23.25%
35.13%
114.28%
166.66%
166.66%
12.19%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Priority Technology Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Priority Technology Holdings Inc có tổng tài sản là $1,826, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-23
Tỷ lệ tài chính chính của PRTH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Priority Technology Holdings Inc là 0.91, tỷ suất lợi nhuận ròng là -2.61, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $11.27.
Doanh thu của Priority Technology Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Priority Technology Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Small and Medium-size Business Payments, với doanh thu 613,547,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Priority Technology Holdings Inc, với doanh thu 879,702,000.
Priority Technology Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Priority Technology Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-23
Priority Technology Holdings Inc có nợ không?
có, Priority Technology Holdings Inc có nợ là 1,993
Priority Technology Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Priority Technology Holdings Inc có tổng cộng 77.47 cổ phiếu đang lưu hành