Prada SpA operates as a holding company, which engages in the manufacture and distribution of luxury goods. The firm is a parent of the Prada Group. The Company, along with its subsidiaries, is engaged in the design, production and distribution of leather goods, handbags, clothing, eyewear, fragrances, footwear and accessories. Prada SpA manufactures jackets, trousers, skirts, dresses, sweaters, blouses, as well as perfumes and watches, among others. The firm trades its products through several brands, such as Prada, Miu Miu, The Church and The Car Shoe. Prada SpA operates in approximately 70 countries through directly operated stores, franchise operated stores, a network of selected multi-brand stores and department stores. Prada Spa operates through a numerous subsidiaries, including Artisans Shoes Srl, Angelo Marchesi Srl, Prada Far East BV, Tannerie Megisserie Hervy SAS and Prada SA, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
5,717
2,977
2,740
2,882
2,548
2,494
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
3%
8%
16%
14%
8%
Chi phí doanh thu
1,125
579
545
580
514
485
Lợi nhuận gộp
4,592
2,397
2,194
2,302
2,033
2,008
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,132
1,625
1,507
1,521
1,377
1,359
Nghiên cứu và Phát triển
160
80
79
76
81
78
Chi phí hoạt động
3,268
1,692
1,576
1,598
1,458
1,438
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-11
-6
-4
-6
-4
-10
Lợi nhuận trước thuế
1,201
643
557
651
537
526
Chi phí thuế thu nhập
346
175
170
194
151
159
Lợi nhuận ròng
851
466
385
455
383
365
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
2%
1%
25%
26%
32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,558.82
2,558.82
2,558.82
2,558.82
2,558.82
2,558.82
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.33
0.18
0.15
0.17
0.14
0.14
Tăng trưởng EPS
2%
2%
1%
24%
26%
32%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,043
624
418
575
616
151
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
80.32%
80.51%
80.07%
79.87%
79.78%
80.51%
Lợi nhuận hoạt động
23.14%
23.68%
22.55%
24.42%
22.56%
22.85%
Lợi nhuận gộp
14.88%
15.65%
14.05%
15.78%
15.03%
14.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
18.24%
20.96%
15.25%
19.95%
24.17%
6.05%
EBITDA
2,138
1,123
1,014
1,087
926
916
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
37.39%
37.72%
37%
37.71%
36.34%
36.72%
D&A cho EBITDA
815
418
396
383
351
346
EBIT
1,323
705
618
704
575
570
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.14%
23.68%
22.55%
24.42%
22.56%
22.85%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.8%
27.21%
30.52%
29.8%
28.11%
30.22%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Prada S.p.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Prada S.p.A. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của PRDSY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Prada S.p.A. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Prada S.p.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Prada S.p.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail Net Sales, với doanh thu 5,101,790,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Asia Pacific là thị trường chính cho Prada S.p.A., với doanh thu 1,699,448,000.
Prada S.p.A. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Prada S.p.A. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Prada S.p.A. có nợ không?
không có, Prada S.p.A. có nợ là 0
Prada S.p.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Prada S.p.A. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành