Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
86,417,568
20,114,143
22,042,961
22,958,263
21,302,201
23,066,333
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-9%
-13%
-11%
-4%
-10%
-12%
Chi phí doanh thu
76,297,337
16,972,899
19,362,984
20,441,597
19,519,857
21,060,846
Lợi nhuận gộp
10,120,231
3,141,244
2,679,977
2,516,666
1,782,344
2,005,487
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,219,811
997,016
1,620,939
1,194,749
1,407,107
1,594,020
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,585,138
1,120,417
1,741,001
1,151,214
1,572,506
1,699,819
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
4,377,336
2,018,901
932,232
1,326,947
99,256
195,110
Chi phí thuế thu nhập
1,387,053
480,684
482,500
337,341
86,528
87,590
Lợi nhuận ròng
2,990,316
1,538,215
449,762
989,607
12,732
104,432
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
511%
1,373%
-4,046%
1,384%
-96%
-82%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,924.08
1,924.08
1,924.08
1,924.08
1,924.08
1,924.08
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1,554.14
799.45
233.75
514.32
6.61
54.27
Tăng trưởng EPS
511%
1,373%
-4,046%
1,384%
-96%
-82%
Lưu thông tiền mặt tự do
10,750,921
2,125,752
486,364
4,222,608
3,916,197
503,153
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.71%
15.61%
12.15%
10.96%
8.36%
8.69%
Lợi nhuận hoạt động
5.24%
10.04%
4.25%
5.94%
0.98%
1.32%
Lợi nhuận gộp
3.46%
7.64%
2.04%
4.31%
0.05%
0.45%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.44%
10.56%
2.2%
18.39%
18.38%
2.18%
EBITDA
5,311,674
2,199,463
1,132,895
1,565,289
414,027
519,155
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.14%
10.93%
5.13%
6.81%
1.94%
2.25%
D&A cho EBITDA
776,581
178,636
193,919
199,837
204,189
213,487
EBIT
4,535,093
2,020,827
938,976
1,365,452
209,838
305,668
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.24%
10.04%
4.25%
5.94%
0.98%
1.32%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.68%
23.8%
51.75%
25.42%
87.17%
44.89%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Public Service Company of New Mexico PFD 4.58% là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), PT Gudang Garam Tbk có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của PNMXO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của PT Gudang Garam Tbk là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Public Service Company of New Mexico PFD 4.58% được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PT Gudang Garam Tbk lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cigarettes, với doanh thu 87,744,101,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho PT Gudang Garam Tbk, với doanh thu 89,369,758,000,000.
Public Service Company of New Mexico PFD 4.58% có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, PT Gudang Garam Tbk có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Public Service Company of New Mexico PFD 4.58% có nợ không?
không có, PT Gudang Garam Tbk có nợ là 0
Public Service Company of New Mexico PFD 4.58% có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
PT Gudang Garam Tbk có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành