Paragon Financial Solutions, Inc. engages in the provision of financial services and products such as checking, savings, term certificate accounts, residential mortgage, commercial, and installment loans. The Bank provides financial services through its offices in Shelby County, Tennessee; Lafayette County, Mississippi (Oxford); Fulton County, Georgia (Buckhead); and New Hanover County, North Carolina (Wilmington). Its primary deposit products are checking, savings, and term certificate accounts, and its primary lending products are residential mortgage, commercial, and installment loans. Its loan portfolio includes commercial and industrial, commercial real estate, residential real estate, construction and land development, agriculture real estate, and consumer and other.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
07/04/2026
04/04/2026
12/31/2025
09/27/2025
06/28/2025
Doanh thu
1,529
379
367
385
396
393
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
-4%
-7%
-17%
-7%
-15%
Chi phí doanh thu
970
231
236
245
256
249
Lợi nhuận gộp
558
147
130
139
140
144
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
173
54
41
37
40
37
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
525
143
125
122
133
124
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-89
34
-4
7
-126
11
Chi phí thuế thu nhập
2
8
-1
3
-8
2
Lợi nhuận ròng
-91
26
-3
3
-117
8
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-122%
-138%
-85%
-550%
-73%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
26.37
26.37
26.35
26.33
26.33
26.34
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-3.47
0.99
-0.13
0.14
-4.47
0.31
Tăng trưởng EPS
--
-122%
-142%
-81%
-545%
-73%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
23
14
-28
-58
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.49%
38.78%
35.42%
36.1%
35.35%
36.64%
Lợi nhuận hoạt động
2.15%
0.79%
1.08%
4.41%
1.76%
4.83%
Lợi nhuận gộp
-5.95%
6.86%
-0.81%
0.77%
-29.54%
2.03%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
6.26%
3.63%
-7.07%
-14.75%
EBITDA
176
36
39
56
42
55
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.51%
9.49%
10.62%
14.54%
10.6%
13.99%
D&A cho EBITDA
143
33
35
39
35
36
EBIT
33
3
4
17
7
19
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.15%
0.79%
1.08%
4.41%
1.76%
4.83%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-2.24%
23.52%
25%
42.85%
6.34%
18.18%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Paragon Financial Solutions Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Universal Logistics Holdings Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của PGNN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Universal Logistics Holdings Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Paragon Financial Solutions Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Universal Logistics Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Contract Logistics, với doanh thu 829,574,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Universal Logistics Holdings Inc, với doanh thu 1,622,993,000.
Paragon Financial Solutions Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Universal Logistics Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Paragon Financial Solutions Inc có nợ không?
không có, Universal Logistics Holdings Inc có nợ là 0
Paragon Financial Solutions Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Universal Logistics Holdings Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành