Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
7,483
7,974
8,231
7,321
4,710
3,124
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-3%
12%
55%
51%
-42%
Chi phí doanh thu
6,857
7,685
7,323
6,718
4,638
3,225
Lợi nhuận gộp
626
289
908
603
71
-100
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
93
108
91
62
48
41
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
236
240
211
162
142
131
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
0
0
2
1
Lợi nhuận trước thuế
312
-39
613
364
-80
-429
Chi phí thuế thu nhập
76
-2
10
0
1
-20
Lợi nhuận ròng
235
-33
728
364
-81
-409
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-24%
-105%
100%
-549%
-80%
-1,123%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
50.89
56.77
61.01
59.9
58.3
53.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-9%
-7%
2%
3%
9%
6%
EPS (Làm loãng)
4.63
-0.58
11.94
6.08
-1.4
-7.68
Tăng trưởng EPS
-16%
-105%
96%
-534%
-82%
-1,060%
Lưu thông tiền mặt tự do
167
-51
496
399
-57
-100
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
8.36%
3.62%
11.03%
8.23%
1.5%
-3.2%
Lợi nhuận hoạt động
5.19%
0.6%
8.45%
6.02%
-1.48%
-7.39%
Lợi nhuận gộp
3.14%
-0.41%
8.84%
4.97%
-1.71%
-13.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.23%
-0.63%
6.02%
5.45%
-1.21%
-3.2%
EBITDA
531
179
815
540
24
-141
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.09%
2.24%
9.9%
7.37%
0.5%
-4.51%
D&A cho EBITDA
142
131
119
99
94
90
EBIT
389
48
696
441
-70
-231
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.19%
0.6%
8.45%
6.02%
-1.48%
-7.39%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.35%
5.12%
1.63%
0%
-1.25%
4.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Par Pacific Holdings Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của PARR là gì?
Doanh thu của Par Pacific Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Par Pacific Holdings Inc có lợi nhuận không?
Par Pacific Holdings Inc có nợ không?
Par Pacific Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$41.41
Giá mở cửa
$41.13
Phạm vi ngày
$41.13 - $43.04
Phạm vi 52 tuần
$11.86 - $48.4
Khối lượng
773.7K
Khối lượng trung bình
1.1M
EPS (TTM)
4.76
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$2.1B
PARR là gì?
Par Pacific Holdings, Inc. hoạt động trong lĩnh vực năng lượng và cơ sở hạ tầng. Công ty có trụ sở chính tại Houston, Texas và hiện đang sử dụng 1.787 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 5 tháng 9 năm 2012. Doanh nghiệp sở hữu và vận hành công suất chế biến kết hợp 219.000 thùng dầu mỗi ngày tại ba địa điểm, cùng với mạng lưới cơ sở hạ tầng năng lượng bao gồm 13 triệu thùng dung tích lưu trữ, cũng như các tài sản vận chuyển biển, đường sắt, bến xuất hàng và đường ống dẫn. Phân khúc Chế biến của Công ty sở hữu và vận hành bốn nhà máy lọc dầu với tổng công suất xử lý dầu thô đạt 219 nghìn thùng mỗi ngày (Mbpd). Phân khúc Bán lẻ vận hành các cửa hàng bán lẻ nhiên liệu tại Hawaii, Washington và Idaho. Công ty điều hành các cửa hàng tiện lợi và điểm bán lẻ nhiên liệu dưới các thương hiệu Hele và nomnom, 76 điểm bán lẻ nhiên liệu mang nhãn hiệu 76, cùng các điểm khác do bên thứ ba vận hành, bán xăng, dầu diesel và các mặt hàng tiêu dùng như nước ngọt, thực phẩm chế biến sẵn và các mặt hàng thiết yếu khác. Phân khúc Logistics vận hành một mạng lưới logistics đa phương thức trải rộng khắp khu vực Thái Bình Dương, Tây Bắc và vùng núi Rocky.