PAO Group, Inc. is a holding company, which engages in the development of alternate medicine clinics that focuses on non-traditional patient care solutions. The company is headquartered in Houston, Texas. The company went IPO on 2004-09-13. The firm seeks to develop, acquire, partner, or otherwise participate in, companies and concepts in the development and launch of its alternative medicines focused on non-traditional patient care solutions. The firm is focused on Lifestyle Health. Lifestyle Health is engaged in the prevention and management of different chronic diseases through lifestyle changes, such as diet, exercise, sleep, stress management, social support, and avoidance of harmful substances. Lifestyle Medicine (LM) is a preventive healthcare approach that addresses disorders caused by lifestyle factors and preventable causes of death. The company is dedicated to continuous learning, community engagement, and referring legal practices to serve those who entrust it with their pressing legal challenges. The firm provides legal representation for personal injury, medical malpractice, family law, criminal defense, probate/wills and Corp/contract law.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,637
4,566
4,512
4,224
4,976
3,971
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
1%
7%
-15%
25%
18%
Chi phí doanh thu
3,003
2,963
2,902
2,611
3,029
2,532
Lợi nhuận gộp
1,633
1,603
1,610
1,612
1,947
1,439
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,275
1,274
1,162
1,038
1,115
921
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
23
19
--
--
Chi phí hoạt động
1,245
1,258
1,224
1,108
1,207
1,008
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
4
0
-4
-6
-2
0
Lợi nhuận trước thuế
288
233
151
424
688
374
Chi phí thuế thu nhập
80
65
66
89
119
62
Lợi nhuận ròng
205
166
79
334
567
310
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
206%
110%
-76%
-41%
83%
252%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
110.16
109.26
110.28
105.58
109.88
113.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
4%
-4%
-3%
0%
EPS (Làm loãng)
1.86
1.51
0.72
3.16
5.16
2.74
Tăng trưởng EPS
200.99%
110%
-77%
-39%
88%
250%
Lưu thông tiền mặt tự do
309
349
277
138
371
230
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.21%
35.1%
35.68%
38.16%
39.12%
36.23%
Lợi nhuận hoạt động
8.36%
7.55%
8.55%
11.93%
14.85%
10.85%
Lợi nhuận gộp
4.42%
3.63%
1.75%
7.9%
11.39%
7.8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.66%
7.64%
6.13%
3.26%
7.45%
5.79%
EBITDA
743
722
737
790
1,015
682
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.02%
15.81%
16.33%
18.7%
20.39%
17.17%
D&A cho EBITDA
355
377
351
286
276
251
EBIT
388
345
386
504
739
431
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.36%
7.55%
8.55%
11.93%
14.85%
10.85%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.77%
27.89%
43.7%
20.99%
17.29%
16.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PAO Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Wienerberger AG có tổng tài sản là $6,142, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $166
Tỷ lệ tài chính chính của PAOG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Wienerberger AG là 1.83, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.63, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $41.78.
Doanh thu của PAO Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Wienerberger AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Films, với doanh thu 166,842,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Wienerberger AG, với doanh thu 253,491,000,000.
PAO Group Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Wienerberger AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $166
PAO Group Inc có nợ không?
có, Wienerberger AG có nợ là 3,345
PAO Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Wienerberger AG có tổng cộng 109.2 cổ phiếu đang lưu hành