Oxford Industries, Inc. tham gia vào việc thiết kế, tìm nguồn cung ứng, tiếp thị và phân phối các sản phẩm may mặc. Công ty có trụ sở tại Atlanta, Georgia và hiện đang sử dụng 6.000 nhân viên toàn thời gian. Công ty phân phối sản phẩm thông qua các kênh bán hàng trực tiếp đến người tiêu dùng, bao gồm các cửa hàng bán lẻ chính hãng với giá đầy đủ, các trang web thương mại điện tử và cửa hàng outlet, cũng như kênh phân phối bán buôn, bao gồm bán hàng cho nhiều cửa hàng chuyên biệt, cửa hàng đặc trưng, cửa hàng bách hóa, các trang web thương mại điện tử đa nhãn hiệu và các nhà bán lẻ khác. Ngoài ra, công ty còn vận hành các địa điểm dịch vụ thực phẩm và đồ uống Tommy Bahama, bao gồm các quầy bar Marlin và nhà hàng phục vụ đầy đủ, thường nằm liền kề với cửa hàng bán lẻ Tommy Bahama giá đầy đủ. Tommy Bahama thiết kế, tìm nguồn cung ứng, tiếp thị và phân phối trang phục thể thao nam nữ cùng các sản phẩm liên quan. Lilly Pulitzer thiết kế, tìm nguồn cung ứng, tiếp thị và phân phối các bộ sưu tập cao cấp gồm váy, trang phục thể thao và các sản phẩm liên quan dành cho phụ nữ và trẻ em gái.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2026
11/01/2025
08/02/2025
05/03/2025
02/01/2025
Doanh thu
1,477
374
307
403
392
390
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
-4%
0%
-4%
-2%
-3%
Chi phí doanh thu
564
159
118
152
133
150
Lợi nhuận gộp
913
215
188
250
258
240
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
810
155
210
223
220
217
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
883
222
212
225
222
220
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-38
-9
-86
23
34
19
Chi phí thuế thu nhập
-10
-2
-23
7
8
1
Lợi nhuận ròng
-27
-7
-63
16
26
17
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-141%
2,000%
-60%
-32%
-128%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
14.88
14.88
14.87
14.94
15.4
15.83
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-6%
-5%
-6%
-4%
-1%
EPS (Làm loãng)
-1.87
-0.47
-4.28
1.11
1.69
1.13
Tăng trưởng EPS
--
-142%
1,607.99%
-56%
-28%
-130%
Lưu thông tiền mặt tự do
11
34
-47
52
-27
48
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
61.81%
57.48%
61.23%
62.03%
65.81%
61.53%
Lợi nhuận hoạt động
1.96%
-1.87%
-7.81%
6.2%
9.18%
5.12%
Lợi nhuận gộp
-1.82%
-1.87%
-20.52%
3.97%
6.63%
4.35%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.74%
9.09%
-15.3%
12.9%
-6.88%
12.3%
EBITDA
94
9
-8
41
52
37
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.36%
2.4%
-2.6%
10.17%
13.26%
9.48%
D&A cho EBITDA
65
16
16
16
16
17
EBIT
29
-7
-24
25
36
20
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.96%
-1.87%
-7.81%
6.2%
9.18%
5.12%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.31%
22.22%
26.74%
30.43%
23.52%
5.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Oxford Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Oxford Industries Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của OXM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Oxford Industries Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Oxford Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Oxford Industries Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Tommy Bahama, với doanh thu 898,807,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Oxford Industries Inc, với doanh thu 1,532,100,000.
Oxford Industries Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Oxford Industries Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Oxford Industries Inc có nợ không?
không có, Oxford Industries Inc có nợ là 0
Oxford Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Oxford Industries Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành