OMV AG engages in the production, processing, and supply of oil & gas, and the provision of chemical solutions. The company is headquartered in Wien, Wien and currently employs 16,056 full-time employees. The firm operates in three business segments: Chemicals & Materials (C&M), Fuels & Feedstock (F&F), and Energy segment. The C&M segment is a provider of advanced and circular polyolefin solutions such as polyethylene, polypropylene base chemicals, fertilizers, and plastics recycling. The F&F segment includes Refining & Marketing (R&M) business, and it focuses on refining crude oil and other feedstocks, it also markets fuels as well as natural gas and power. The Energy segment includes the Exploration & Production (E&P) business, the entire gas business, and the new Low-Carbon business focused on geothermal energy and carbon capture and storage (CCS). The firm supplies services and products to customers worldwide through OMV and Borealis, its joint ventures Borouge (ADNOC, in the United Arab Emirates and Singapore) and Baystar (TotalEnergies, in the United States) and Electrocentrale Borzesti SRL.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
23,948
5,855
6,045
6,260
5,788
6,215
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-25%
-6%
-30%
-28%
-33%
-24%
Chi phí doanh thu
15,836
3,791
3,991
4,069
3,985
4,105
Lợi nhuận gộp
8,112
2,064
2,054
2,191
1,803
2,110
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,600
652
623
638
687
740
Nghiên cứu và Phát triển
136
25
49
50
12
38
Chi phí hoạt động
4,944
1,160
1,455
1,193
1,136
1,202
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-94
-14
-8
-1
-71
-27
Lợi nhuận trước thuế
2,984
872
310
1,138
664
935
Chi phí thuế thu nhập
1,410
277
241
477
415
702
Lợi nhuận ròng
2,361
1,486
90
543
242
143
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
123%
939%
-70%
127%
-36%
-69%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
326.59
326.59
333.33
359.6
590.24
461.29
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-28.99%
-28.99%
2%
10%
81%
41%
EPS (Làm loãng)
7.22
4.54
0.27
1.5
0.41
0.31
Tăng trưởng EPS
214%
1,365%
-71%
104%
-65%
-78%
Lưu thông tiền mặt tự do
794
-153
665
162
120
419
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.87%
35.25%
33.97%
35%
31.15%
33.95%
Lợi nhuận hoạt động
13.22%
15.43%
9.9%
15.94%
11.52%
14.6%
Lợi nhuận gộp
9.85%
25.38%
1.48%
8.67%
4.18%
2.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.31%
-2.61%
11%
2.58%
2.07%
6.74%
EBITDA
5,416
1,352
1,481
1,462
1,121
1,368
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.61%
23.09%
24.49%
23.35%
19.36%
22.01%
D&A cho EBITDA
2,248
448
882
464
454
460
EBIT
3,168
904
599
998
667
908
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.22%
15.43%
9.9%
15.94%
11.52%
14.6%
Tỷ suất thuế hiệu quả
47.25%
31.76%
77.74%
41.91%
62.5%
75.08%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của OMV Aktiengesellschaft là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), OMV Aktiengesellschaft có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của OMVKY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của OMV Aktiengesellschaft là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của OMV Aktiengesellschaft được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
OMV Aktiengesellschaft lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Power Purchase Agreements, với doanh thu 36,360,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho OMV Aktiengesellschaft, với doanh thu 79,859,000.
OMV Aktiengesellschaft có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, OMV Aktiengesellschaft có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
OMV Aktiengesellschaft có nợ không?
không có, OMV Aktiengesellschaft có nợ là 0
OMV Aktiengesellschaft có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
OMV Aktiengesellschaft có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành