Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
26
7
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1,200%
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
12
7
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14
0
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
137
69
28
31
24
10
Nghiên cứu và Phát triển
110
99
71
80
69
32
Chi phí hoạt động
247
168
99
112
93
43
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-2
0
9
3
0
Lợi nhuận trước thuế
-217
-567
-75
-104
-86
-41
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
--
Lợi nhuận ròng
-217
-567
-75
-104
-86
-64
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-59%
656%
-28%
21%
34%
94%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
342.39
268.77
218.88
216.72
197.89
217.65
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
25%
23%
1%
10%
-9%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.63
-2.11
-0.34
-0.48
-0.44
-0.3
Tăng trưởng EPS
-67%
509.99%
-28%
9%
47%
100%
Lưu thông tiền mặt tự do
-198
-130
-68
-96
-68
-36
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
53.84%
0%
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
-892.3%
-2,385.71%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
-834.61%
-8,100%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-761.53%
-1,857.14%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-231
-167
-99
-112
-93
-43
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-888.46%
-2,385.71%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
1
0
0
0
0
0
EBIT
-232
-167
-99
-112
-93
-43
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-892.3%
-2,385.71%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nuvation Bio Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của NUVB là gì?
Doanh thu của Nuvation Bio Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nuvation Bio Inc có lợi nhuận không?
Nuvation Bio Inc có nợ không?
Nuvation Bio Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$5.77
Giá mở cửa
$5.69
Phạm vi ngày
$5.64 - $5.95
Phạm vi 52 tuần
$1.54 - $9.75
Khối lượng
3.9M
Khối lượng trung bình
7.1M
EPS (TTM)
-0.64
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$2.0B
NUVB là gì?
Nuvation Bio, Inc. là một công ty dược phẩm sinh học đang giải quyết một số nhu cầu chưa được đáp ứng trong lĩnh vực ung thư bằng cách phát triển các ứng viên điều trị khác biệt và mới. Công ty có trụ sở chính tại San Francisco, California và hiện có 220 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã IPO vào ngày 01-07-2020. Công ty đang tập trung vào việc giải quyết các nhu cầu chưa được đáp ứng trong lĩnh vực ung thư bằng cách phát triển các ứng viên điều trị khác biệt và cụ thể. Công ty đang triển khai nhiều ứng viên ở giai đoạn lâm sàng, bao gồm một chất ức chế ROS1, một chất ức chế isocitrate dehydrogenase 1 đột biến (mIDH1), một chất ức chế bromodomain và extra-terminal (BET), và một liên hợp thuốc-thuốc (DDC). Danh mục các ứng viên đang phát triển của công ty bao gồm taletrectinib (ROS1), safusidenib (mIDH1), NUV-868 (BET), và NUV-1511 (DDC). Taletrectinib là một chất ức chế ROS1 đường uống, mạnh, có hoạt tính với hệ thần kinh trung ương, chọn lọc, được thiết kế đặc hiệu nhằm điều trị tiềm năng ung thư phổi không tế bào nhỏ (NSCLC) dương tính với ROS1. Safusidenib là một chất ức chế mIDH1 có tính nhắm trúng đích và mạnh, đang được đánh giá trong thử nghiệm toàn cầu giai đoạn II ở bệnh nhân glioma loại nhẹ có đột biến IDH1. NUV-868 là một chất ức chế BET nhỏ dạng uống chọn lọc BD2, hoạt động bằng cách ức chế BRD4. Công ty đang thực hiện nghiên cứu giai đoạn I/II đối với NUV-1511.