Nu Skin Enterprises, Inc. là một công ty mẹ hoạt động trong lĩnh vực phát triển và phân phối các giải pháp làm đẹp và chăm sóc sức khỏe. Công ty có trụ sở chính tại Provo, Utah và hiện đang sử dụng 3.100 nhân viên toàn thời gian. Công ty có chín phân khúc, bao gồm bảy phân khúc địa lý Nu Skin - Châu Mỹ, Đông Nam Á/Thái Bình Dương, Trung Quốc đại lục, Nhật Bản, Châu Âu & Châu Phi, Hàn Quốc và Hồng Kông/Đài Loan - và hai phân khúc Rhyz - Sản xuất và Rhyz Khác. Các thương hiệu của công ty bao gồm chăm sóc cá nhân Nu Skin, dinh dưỡng Pharmanex và chống lão hóa ageLOC. Các giải pháp về da và làm đẹp của công ty bao gồm trị mụn và vết thâm, chống lão hóa, quầng thâm và sưng mắt, rối loạn sắc tố, da khô, nâng cơ và săn chắc da, nếp nhăn và da nhờn, lỗ chân lông to. Các giải pháp dinh dưỡng bao gồm sức khỏe xương khớp, não bộ và trí nhớ, năng lượng và sức bền, sức khỏe tim mạch, hỗ trợ miễn dịch, sức khỏe móng tóc da và sức khỏe phụ nữ. Công ty cung cấp nhiều thiết bị làm đẹp khác nhau, bao gồm ageLOC Rose Gold LumiSpa iO, đầu silicon ageLOC LumiSpa, giá đỡ ageLOC LumiSpa iO và bộ đôi LumiSpa Rose Gold Accent Twin Pack.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,441
320
370
364
386
364
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-14%
-12%
-17%
-15%
-12%
-13%
Chi phí doanh thu
442
106
108
107
120
117
Lợi nhuận gộp
998
214
261
256
265
246
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
917
208
238
235
234
231
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
917
208
238
235
234
231
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
2
-1
-1
0
0
Lợi nhuận trước thuế
64
2
18
15
27
134
Chi phí thuế thu nhập
9
0
3
-1
6
27
Lợi nhuận ròng
54
1
14
17
21
107
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-242%
-99%
-139%
112.99%
-118%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
49.42
49.42
50.73
50.31
49.49
50.32
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
2%
1%
0%
2%
EPS (Làm loãng)
1.08
0.03
0.28
0.33
0.42
2.13
Tăng trưởng EPS
-243%
-98%
-139%
103%
-118%
-19,881%
Lưu thông tiền mặt tự do
41
-17
5
17
35
-13
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
69.25%
66.87%
70.54%
70.32%
68.65%
67.58%
Lợi nhuận hoạt động
5.62%
1.56%
6.21%
5.76%
7.77%
4.12%
Lợi nhuận gộp
3.74%
0.31%
3.78%
4.67%
5.44%
29.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.84%
-5.31%
1.35%
4.67%
9.06%
-3.57%
EBITDA
131
17
35
33
43
29
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.09%
5.31%
9.45%
9.06%
11.13%
7.96%
D&A cho EBITDA
50
12
12
12
13
14
EBIT
81
5
23
21
30
15
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.62%
1.56%
6.21%
5.76%
7.77%
4.12%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.06%
0%
16.66%
-6.66%
22.22%
20.14%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NU Skin Enterprises Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), NU Skin Enterprises Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NUS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của NU Skin Enterprises Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của NU Skin Enterprises Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NU Skin Enterprises Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Nu Skin, với doanh thu 1,260,439,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho NU Skin Enterprises Inc, với doanh thu 388,218,000.
NU Skin Enterprises Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, NU Skin Enterprises Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
NU Skin Enterprises Inc có nợ không?
không có, NU Skin Enterprises Inc có nợ là 0
NU Skin Enterprises Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
NU Skin Enterprises Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành