NETGEAR, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp công nghệ mạng cho doanh nghiệp, gia đình và các nhà cung cấp dịch vụ. Công ty có trụ sở chính tại San Jose, California và hiện có 655 nhân viên toàn thời gian. Công ty tiến hành IPO vào ngày 31/07/2003. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm Connected Home (Kết nối gia đình) và NETGEAR for Business (Mảng doanh nghiệp). Bộ phận Connected Home tập trung vào người tiêu dùng, cung cấp các giải pháp mạng WiFi hiệu suất cao, đáng tin cậy và dễ sử dụng như các hệ thống router và bộ định tuyến mesh đa dải WiFi 6, WiFi 6E và WiFi 7 (dải tần ba và bốn), sản phẩm di động 4G/5G, các thiết bị thông minh như màn hình kỹ thuật số Meural, cũng như các dịch vụ đăng ký mang lại cho người tiêu dùng nhiều tiện ích gia tăng. Bộ phận NETGEAR for Business tập trung vào các doanh nghiệp, cung cấp các giải pháp mạng doanh nghiệp, mạng không dây cục bộ (LAN), âm thanh và video qua Ethernet cho ứng dụng Pro AV, an ninh mạng và quản lý từ xa. Công ty hoạt động kinh doanh trên ba khu vực địa lý: Châu Mỹ; Châu Âu, Trung Đông và Châu Phi (EMEA); và Châu Á - Thái Bình Dương (APAC).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/29/2026
12/31/2025
09/28/2025
06/29/2025
03/30/2025
Doanh thu
696
158
182
184
170
162
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
-2%
0%
1%
19%
-1%
Chi phí doanh thu
422
94
108
112
106
105
Lợi nhuận gộp
274
64
73
72
63
56
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
210
50
54
54
51
46
Nghiên cứu và Phát triển
89
21
23
23
20
18
Chi phí hoạt động
299
72
77
77
71
64
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
0
0
0
2
1
Lợi nhuận trước thuế
-24
-12
-2
-4
-5
-4
Chi phí thuế thu nhập
0
1
-1
0
0
1
Lợi nhuận ròng
-24
-13
0
-4
-6
-6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-200%
117%
-100%
-105%
-87%
-67%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
27.97
27.97
28.16
28.63
28.91
28.71
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-2%
-2%
0%
-2%
EPS (Làm loãng)
-0.87
-0.46
-0.02
-0.16
-0.22
-0.21
Tăng trưởng EPS
-202%
122%
-92%
-106%
-86%
-67%
Lưu thông tiền mặt tự do
-10
-2
13
-17
-5
-10
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.36%
40.5%
40.1%
39.13%
37.05%
34.56%
Lợi nhuận hoạt động
-3.59%
-5.06%
-2.19%
-2.71%
-4.11%
-4.93%
Lợi nhuận gộp
-3.44%
-8.22%
0%
-2.17%
-3.52%
-3.7%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.43%
-1.26%
7.14%
-9.23%
-2.94%
-6.17%
EBITDA
-16
-5
-2
-4
-6
-7
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-2.29%
-3.16%
-1.09%
-2.17%
-3.52%
-4.32%
D&A cho EBITDA
9
3
2
1
1
1
EBIT
-25
-8
-4
-5
-7
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-3.59%
-5.06%
-2.19%
-2.71%
-4.11%
-4.93%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
-8.33%
50%
0%
0%
-25%
Follow-Up Questions
Quels sont les états financiers clés de NETGEAR Inc ?
Selon le dernier état financier (Form-10K), NETGEAR Inc a un total d'actifs de $0, un bénéfice net thua lỗ de $0
Quels sont les ratios financiers clés pour NTGR ?
Le ratio de liquidité de NETGEAR Inc est 0, la marge nette est 0, les ventes par action sont de $0.
Comment les revenus de NETGEAR Inc sont-ils répartis par segment ou géographie ?
NETGEAR Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer, với doanh thu 357,592,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho NETGEAR Inc, với doanh thu 461,866,000.
NETGEAR Inc est-elle rentable ?
không có, selon les derniers états financiers, NETGEAR Inc a un bénéfice net thua lỗ de $0
NETGEAR Inc a-t-elle des passifs ?
không có, NETGEAR Inc a un passif de 0
Combien d'actions en circulation NETGEAR Inc a-t-elle ?
NETGEAR Inc a un total d'actions en circulation de 0