Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
798,901
764,813
736,556
692,165
611,634
550,337
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
4%
6%
13%
11%
4%
Chi phí doanh thu
505,122
489,517
475,549
452,336
395,562
364,539
Lợi nhuận gộp
293,779
275,296
261,007
239,829
216,072
185,798
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
144,056
144,071
142,353
131,580
113,536
98,366
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
143,346
142,759
142,070
131,100
113,414
98,351
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
683
-498
-592
-1,870
-9,926
Lợi nhuận trước thuế
152,105
134,161
117,224
108,499
104,671
71,075
Chi phí thuế thu nhập
46,319
39,778
37,062
32,002
32,878
18,497
Lợi nhuận ròng
105,168
93,762
79,643
76,307
71,445
52,867
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
16%
18%
4%
7%
35%
-9%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
573.43
573.24
582.03
592.07
593.71
599.92
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-2%
-2%
0%
-1%
-6%
EPS (Làm loãng)
183.4
163.56
136.83
128.88
120.33
88.12
Tăng trưởng EPS
16%
20%
6%
7%
37%
-4%
Lưu thông tiền mặt tự do
95,217
80,594
92,479
64,197
55,160
55,564
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.77%
35.99%
35.43%
34.64%
35.32%
33.76%
Lợi nhuận hoạt động
18.82%
17.32%
16.14%
15.7%
16.78%
15.88%
Lợi nhuận gộp
13.16%
12.25%
10.81%
11.02%
11.68%
9.6%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.91%
10.53%
12.55%
9.27%
9.01%
10.09%
EBITDA
200,575
181,447
167,094
153,821
144,599
128,358
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
25.1%
23.72%
22.68%
22.22%
23.64%
23.32%
D&A cho EBITDA
50,142
48,910
48,157
45,092
41,941
40,911
EBIT
150,433
132,537
118,937
108,729
102,658
87,447
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.82%
17.32%
16.14%
15.7%
16.78%
15.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.45%
29.64%
31.61%
29.49%
31.41%
26.02%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nomura Research Institute, Ltd. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của NRILY là gì?
Doanh thu của Nomura Research Institute, Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nomura Research Institute, Ltd. có lợi nhuận không?
Nomura Research Institute, Ltd. có nợ không?
Nomura Research Institute, Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$26.82
Giá mở cửa
$25.57
Phạm vi ngày
$25.57 - $25.74
Phạm vi 52 tuần
$25.5 - $43.2
Khối lượng
4.6K
Khối lượng trung bình
104.2K
EPS (TTM)
1.13
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$14.7B
Nomura Research Institute Ltd. là gì?
Công ty Cổ phần Viện Nghiên cứu Nomura cung cấp các dịch vụ nghiên cứu, tư vấn doanh nghiệp và hệ thống. Trụ sở chính của công ty đặt tại Chiyoda-Ku, Tokyo-To và hiện đang có 16.708 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết cổ phiếu lần đầu tiên vào ngày 17 tháng 12 năm 2001. Công ty hoạt động trong bốn lĩnh vực kinh doanh. Lĩnh vực Tư vấn cung cấp các khuyến nghị về chính sách, tư vấn chiến lược, tư vấn vận hành và tư vấn hệ thống. Lĩnh vực Giải pháp Công nghệ Thông tin Tài chính cung cấp dịch vụ tư vấn hệ thống, phát triển và vận hành hệ thống, các giải pháp CNTT như hệ thống dùng chung và dịch vụ gia công quy trình doanh nghiệp (BPO), chủ yếu cho các khách hàng trong lĩnh vực tài chính. Lĩnh vực Giải pháp Công nghệ Thông tin Công nghiệp cung cấp các giải pháp CNTT như tư vấn hệ thống, phát triển và vận hành hệ thống cho các lĩnh vực phân phối, sản xuất, dịch vụ và khu vực công. Lĩnh vực Dịch vụ Nền tảng CNTT cung cấp các dịch vụ quản lý và vận hành trung tâm dữ liệu, xây dựng hạ tầng mạng và cơ sở hạ tầng CNTT, cùng các dịch vụ khác.