Neoenergia SA engages in the generation and distribution of electricity. The company is headquartered in Rio De Janeiro, Rio De Janeiro. The company went IPO on 2010-01-27. The firm is involved in the distribution, transmission, generation and marketing of electrical energy. The Company’s subsidiaries include Companhia de Eletricidade do Estado da Bahia Coelba (COELBA), which is active in the distribution of electrical energy in the Brazilian State of Bahia; Companhia Energetica de Pernambuco CELPE, engaged in the distribution of electricity in the State of Pernambuco; Companhia Energetica do Rio Grande do Norte COSERN, which distributes electrical energy in the State of Rio Grande do Norte; Afluente Geracao de Energia Eletrica SA, active in the generation of energy through hydroelectric power plants, Termopernambuco SA, which is involved in the power generation through a thermoelectric power plant, and Elektro Holding SA, which focuses on the electric energy distribution in the States of Sao Paulo and Mato Grosso do Sul, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
52,633
14,007
13,485
12,856
12,285
13,630
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
3%
10%
12%
6%
18%
Chi phí doanh thu
38,302
10,161
10,057
9,601
8,483
10,088
Lợi nhuận gộp
14,331
3,846
3,428
3,255
3,802
3,542
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,647
618
648
721
660
691
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,227
783
800
853
791
818
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
941
1,547
-724
-432
550
482
Lợi nhuận trước thuế
5,464
1,809
1,147
1,073
1,435
965
Chi phí thuế thu nhập
407
328
217
-567
429
105
Lợi nhuận ròng
5,031
1,475
924
1,631
1,001
852
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
38%
73%
10%
100%
-11%
-12%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,214
1,214
1,214
1,214
1,214
1,214
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
4.14
1.21
0.76
1.34
0.82
0.7
Tăng trưởng EPS
38%
73%
10%
100%
-11%
-12%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,584
788
-18
53
761
1,577
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.22%
27.45%
25.42%
25.31%
30.94%
25.98%
Lợi nhuận hoạt động
21.09%
21.86%
19.48%
18.68%
24.5%
19.98%
Lợi nhuận gộp
9.55%
10.53%
6.85%
12.68%
8.14%
6.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3%
5.62%
-0.13%
0.41%
6.19%
11.57%
EBITDA
14,185
3,885
3,373
3,180
3,747
3,474
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
26.95%
27.73%
25.01%
24.73%
30.5%
25.48%
D&A cho EBITDA
3,081
822
745
778
736
750
EBIT
11,104
3,063
2,628
2,402
3,011
2,724
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.09%
21.86%
19.48%
18.68%
24.5%
19.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
7.44%
18.13%
18.91%
-52.84%
29.89%
10.88%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Neoenergia SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Neoenergia SA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NRGIY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Neoenergia SA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Neoenergia SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Neoenergia SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Networks, với doanh thu 46,948,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho Neoenergia SA, với doanh thu 48,993,000,000.
Neoenergia SA có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Neoenergia SA có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Neoenergia SA có nợ không?
không có, Neoenergia SA có nợ là 0
Neoenergia SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Neoenergia SA có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành