NPK International, Inc. tham gia cung cấp sản phẩm, dịch vụ cho thuê và các dịch vụ liên quan đến ngành khai thác và sản xuất dầu khí. Công ty có trụ sở chính tại The Woodlands, Texas và hiện đang sử dụng 460 nhân viên toàn thời gian. Công ty sản xuất, bán và cho thuê các sản phẩm tấm lót composite tái chế được, cùng với một loạt đầy đủ các dịch vụ bao gồm lập kế hoạch, hậu cần và phục hồi mặt bằng. Với tư cách là một công ty đa dạng về địa lý, công ty đảm bảo chất lượng và độ tin cậy trong các thị trường cơ sở hạ tầng trọng yếu, bao gồm truyền tải và phân phối điện, thăm dò dầu khí, đường ống dẫn, năng lượng tái tạo, hóa dầu, xây dựng và các ngành công nghiệp khác. Các sản phẩm của công ty bao gồm Hệ thống tấm lót composite DURA-BASE, DURA-BASE dòng 800 và Hệ thống tiếp đất EPZ. Các giải pháp của công ty bao gồm đường tiếp cận và bệ làm việc; cung ứng và vận chuyển; lập kế hoạch dự án và đánh giá mặt bằng; chuẩn bị mặt bằng; dịch vụ môi trường và phục hồi mặt bằng. Hệ thống tấm lót composite tiên tiến DURA-BASE cung cấp khả năng tiếp cận mặt bằng và bảo vệ nền đất với thiết kế bền bỉ, thân thiện với môi trường, ngay cả trong những điều kiện khắc nghiệt nhất.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
277
75
68
68
64
57
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-28%
32%
55%
-41%
-62%
-66%
Chi phí doanh thu
176
46
46
43
39
35
Lợi nhuận gộp
100
28
21
25
25
22
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
53
15
13
13
11
10
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
53
15
12
13
11
10
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
47
12
9
12
13
10
Chi phí thuế thu nhập
11
1
3
3
3
2
Lợi nhuận ròng
38
14
5
8
10
8
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-127%
75%
-103%
-47%
43%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
85.41
85.41
85.06
85.42
86.99
86.41
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-2%
-1%
0%
2%
EPS (Làm loãng)
0.45
0.17
0.07
0.1
0.11
0.09
Tăng trưởng EPS
-127%
83%
-104%
-40%
43%
-1,763%
Lưu thông tiền mặt tự do
26
5
12
9
-1
-17
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.1%
37.33%
30.88%
36.76%
39.06%
38.59%
Lợi nhuận hoạt động
16.6%
16%
13.23%
16.17%
20.31%
19.29%
Lợi nhuận gộp
13.71%
18.66%
7.35%
11.76%
15.62%
14.03%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.38%
6.66%
17.64%
13.23%
-1.56%
-29.82%
EBITDA
71
19
15
17
18
16
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
25.63%
25.33%
22.05%
25%
28.12%
28.07%
D&A cho EBITDA
25
7
6
6
5
5
EBIT
46
12
9
11
13
11
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.6%
16%
13.23%
16.17%
20.31%
19.29%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.4%
8.33%
33.33%
25%
23.07%
20%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NPK International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), NPK International Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NPKI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của NPK International Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của NPK International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NPK International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Rental, với doanh thu 89,512,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho NPK International Inc, với doanh thu 203,379,000.
NPK International Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, NPK International Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
NPK International Inc có nợ không?
không có, NPK International Inc có nợ là 0
NPK International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
NPK International Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành