Nabtesco Corp. engages in the manufacture and sale of motion control technology based products. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To. The company went IPO on 2003-09-29. The firm operates through three segments. The Component Solutions segment is engaged in the design, manufacture, sale, maintenance and repair of industrial robot parts and construction equipment. The Transport Solution segment is engaged in the design, manufacture, sale, maintenance and repair of railway vehicles brake and automatic door devices, aircraft parts, marine control devices and related parts. The Accessibility Solution segment is engaged in the design, manufacture, sale, installation, maintenance and repair of automatic door devices for buildings and general industries, platform safety equipment and related parts. The firm is also engaged in the design, manufacture, sale, maintenance and repair of packaging machines, machine tools, forging machines, and other general industrial machines.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
307,912
88,725
53,571
83,918
81,698
93,554
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
-5%
-31%
4%
13%
4%
Chi phí doanh thu
214,131
60,332
33,963
60,645
59,191
69,047
Lợi nhuận gộp
93,781
28,393
19,608
23,273
22,507
24,507
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
71,964
20,838
15,401
18,503
17,222
18,467
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
73,055
23,033
14,847
18,122
17,053
19,353
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-1
1
-1
1
1
Lợi nhuận trước thuế
21,656
6,342
5,260
4,786
5,268
5,807
Chi phí thuế thu nhập
5,933
1,686
1,451
1,164
1,632
793
Lợi nhuận ròng
15,695
4,191
4,991
3,230
3,283
4,460
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
55%
-6%
243%
107%
24%
254%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
117.53
117.53
119.33
120.18
120.13
120.12
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
133.52
35.65
41.82
26.87
27.32
37.12
Tăng trưởng EPS
57.99%
-4%
245%
106%
24%
254%
Lưu thông tiền mặt tự do
10,535
6,393
-7,856
10,249
1,749
3,492
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.45%
32%
36.6%
27.73%
27.54%
26.19%
Lợi nhuận hoạt động
6.73%
6.04%
8.88%
6.13%
6.67%
5.5%
Lợi nhuận gộp
5.09%
4.72%
9.31%
3.84%
4.01%
4.76%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.42%
7.2%
-14.66%
12.21%
2.14%
3.73%
EBITDA
37,984
9,610
8,932
9,603
9,839
9,538
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.33%
10.83%
16.67%
11.44%
12.04%
10.19%
D&A cho EBITDA
17,258
4,250
4,171
4,452
4,385
4,384
EBIT
20,726
5,360
4,761
5,151
5,454
5,154
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.73%
6.04%
8.88%
6.13%
6.67%
5.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.39%
26.58%
27.58%
24.32%
30.97%
13.65%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nabtesco Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nabtesco Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NCTKY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nabtesco Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Nabtesco Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nabtesco Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Component, với doanh thu 110,571,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nabtesco Corporation, với doanh thu 160,643,000,000.
Nabtesco Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nabtesco Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Nabtesco Corporation có nợ không?
không có, Nabtesco Corporation có nợ là 0
Nabtesco Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nabtesco Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành