Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
02/20/2022
02/20/2021
Doanh thu
1,627,116
928,828
896,667
948,094
811,581
716,900
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
76%
4%
-5%
17%
13%
12%
Chi phí doanh thu
788,862
454,904
439,264
469,988
385,684
305,109
Lợi nhuận gộp
838,254
473,924
457,403
478,106
425,897
411,791
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
613,250
348,576
322,760
315,757
267,220
258,080
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
625,235
347,555
321,605
338,030
287,627
274,104
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
584
-24
-2,090
1,412
1,880
-253
Lợi nhuận trước thuế
220,217
117,448
124,838
138,913
141,779
130,696
Chi phí thuế thu nhập
66,361
34,899
34,680
43,783
45,054
38,582
Lợi nhuận ròng
153,850
82,542
90,158
95,129
96,724
92,114
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
73%
-8%
-5%
-2%
5%
28.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
565.05
565.05
565.05
564.97
564.5
563.96
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
272.27
146.07
159.55
168.37
171.34
163.33
Tăng trưởng EPS
73%
-8%
-5%
-2%
5%
28.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
71,477
19,076
53,824
-25,005
-2,260
130,640
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
51.51%
51.02%
51.01%
50.42%
52.47%
57.44%
Lợi nhuận hoạt động
13.09%
13.6%
15.14%
14.77%
17.03%
19.2%
Lợi nhuận gộp
9.45%
8.88%
10.05%
10.03%
11.91%
12.84%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.39%
2.05%
6%
-2.63%
-0.27%
18.22%
EBITDA
298,683
195,071
157,876
162,348
158,677
153,711
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.35%
21%
17.6%
17.12%
19.55%
21.44%
D&A cho EBITDA
85,664
68,702
22,078
22,272
20,407
16,024
EBIT
213,019
126,369
135,798
140,076
138,270
137,687
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.09%
13.6%
15.14%
14.77%
17.03%
19.2%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.13%
29.71%
27.78%
31.51%
31.77%
29.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nitori Holdings Co Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của NCLTY là gì?
Doanh thu của Nitori Holdings Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nitori Holdings Co Ltd có lợi nhuận không?
Nitori Holdings Co Ltd có nợ không?
Nitori Holdings Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$9.94
Giá mở cửa
$10.24
Phạm vi ngày
$10.24 - $10.82
Phạm vi 52 tuần
$7.32 - $12.93
Khối lượng
3.2K
Khối lượng trung bình
107.2K
EPS (TTM)
0.45
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$6.1B
Nitori Holdings Co., Ltd. là gì?
Nitori Holdings Co., Ltd. hoạt động trong lĩnh vực quản lý các công ty thành viên chuyên bán đồ nội thất. Công ty có trụ sở tại Sapporo, Hokkaido và hiện đang sử dụng 18.934 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua hai phân khúc kinh doanh. Phân khúc Kinh doanh Nitori tham gia vào việc phát triển, sản xuất và bán đồ nội thất cùng hàng hóa trang trí nội thất, cũng như cho thuê bất động sản, dịch vụ quảng cáo và dịch vụ logistics. Phân khúc Kinh doanh Shimachu chuyên bán đồ nội thất, hàng trang trí nội thất và sản phẩm cải thiện nhà ở.