Nitori Holdings Co., Ltd. hoạt động trong lĩnh vực quản lý các công ty thành viên chuyên bán đồ nội thất. Công ty có trụ sở tại Sapporo, Hokkaido và hiện đang sử dụng 18.934 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua hai phân khúc kinh doanh. Phân khúc Kinh doanh Nitori tham gia vào việc phát triển, sản xuất và bán đồ nội thất cùng hàng hóa trang trí nội thất, cũng như cho thuê bất động sản, dịch vụ quảng cáo và dịch vụ logistics. Phân khúc Kinh doanh Shimachu chuyên bán đồ nội thất, hàng trang trí nội thất và sản phẩm cải thiện nhà ở.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
912,248
223,745
249,392
207,417
231,694
222,415
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
1%
-4%
-3%
-1%
-5%
Chi phí doanh thu
426,834
106,113
114,759
98,073
107,889
109,890
Lợi nhuận gộp
485,414
117,632
134,633
109,344
123,805
112,525
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
363,747
98,581
90,733
86,947
87,486
93,361
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
364,146
97,619
91,192
87,496
87,839
103,762
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
-1
1
--
Lợi nhuận trước thuế
127,357
20,033
46,964
23,228
37,132
8,701
Chi phí thuế thu nhập
38,083
5,109
14,358
7,640
10,976
2,226
Lợi nhuận ròng
89,270
14,924
32,605
15,587
26,154
6,465
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
8%
131%
6%
-16%
-2%
-70%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
565.05
565.05
565.05
565.05
565.05
565.27
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
157.98
26.41
57.7
27.58
46.29
11.44
Tăng trưởng EPS
8%
131%
6%
-16%
-2%
-70%
Lưu thông tiền mặt tự do
104,499
39,852
--
64,647
--
6,830
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
53.21%
52.57%
53.98%
52.71%
53.43%
50.59%
Lợi nhuận hoạt động
13.29%
8.94%
17.41%
10.53%
15.52%
3.93%
Lợi nhuận gộp
9.78%
6.67%
13.07%
7.51%
11.28%
2.9%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.45%
17.81%
--
31.16%
--
3.07%
EBITDA
190,777
55,126
--
56,244
--
60,031
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
20.91%
24.63%
--
27.11%
--
26.99%
D&A cho EBITDA
69,509
35,113
--
34,396
--
51,268
EBIT
121,268
20,013
43,441
21,848
35,966
8,763
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.29%
8.94%
17.41%
10.53%
15.52%
3.93%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.9%
25.5%
30.57%
32.89%
29.55%
25.58%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nitori Holdings Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nitori Holdings Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NCLTY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nitori Holdings Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Nitori Holdings Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nitori Holdings Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Nitori, với doanh thu 809,684,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nitori Holdings Co., Ltd., với doanh thu 928,828,000,000.
Nitori Holdings Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nitori Holdings Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Nitori Holdings Co., Ltd. có nợ không?
không có, Nitori Holdings Co., Ltd. có nợ là 0
Nitori Holdings Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nitori Holdings Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành