Navient Corp. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp quản lý tài sản và xử lý nghiệp vụ cho các khách hàng trong lĩnh vực giáo dục, chăm sóc sức khỏe và chính phủ ở cấp liên bang, tiểu bang và địa phương. Công ty có trụ sở tại Herndon, Virginia và hiện đang sử dụng 2.100 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 17 tháng 4 năm 2014. Các lĩnh vực kinh doanh của công ty bao gồm cho vay giáo dục liên bang và cho vay tiêu dùng. Lĩnh vực cho vay giáo dục liên bang bao gồm việc sở hữu và quản lý các khoản vay thuộc Chương trình Vay Giáo dục Gia đình Liên bang (FFELP), đồng thời là đơn vị quản lý chính cho danh mục đầu tư này. Lĩnh vực cho vay tiêu dùng bao gồm sở hữu và quản lý các khoản vay giáo dục tư nhân và cũng là đơn vị quản lý chính cho các danh mục đầu tư này. Thông qua thương hiệu Earnest, công ty cũng tái cấp vốn và cấp phát các khoản vay giáo dục tư nhân trong thời gian học tập. Công ty hỗ trợ sinh viên và gia đình trong việc lập kế hoạch và thanh toán chi phí đại học. Các công cụ kỹ thuật số của công ty giúp người dân tìm kiếm học bổng và so sánh các gói hỗ trợ tài chính.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
542
542
807
1,183
1,457
1,871
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-33%
-33%
-32%
-19%
-22%
9%
Chi phí doanh thu
-51
-51
-54
-64
-77
-168
Lợi nhuận gộp
593
593
861
1,247
1,534
2,039
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
149
149
316
401
444
569
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
652
657
771
912
837
1,135
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-111
-111
174
313
827
936
Chi phí thuế thu nhập
-32
-31
43
85
182
219
Lợi nhuận ròng
-79
-80
131
228
645
717
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-160%
-161%
-43%
-65%
-10%
74%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
96
99
111
123
144
172
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-11%
-11%
-10%
-15%
-16%
-12%
EPS (Làm loãng)
-0.81
-0.8
1.18
1.85
4.48
4.17
Tăng trưởng EPS
-167%
-168%
-36%
-59%
7%
98%
Lưu thông tiền mặt tự do
441
441
459
676
305
702
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
109.4%
109.4%
106.69%
105.4%
105.28%
108.97%
Lợi nhuận hoạt động
-10.88%
-11.8%
11.15%
28.31%
47.83%
48.31%
Lợi nhuận gộp
-14.57%
-14.76%
16.23%
19.27%
44.26%
38.32%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
81.36%
81.36%
56.87%
57.14%
20.93%
37.52%
EBITDA
--
-61
98
345
711
923
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-11.25%
12.14%
29.16%
48.79%
49.33%
D&A cho EBITDA
--
3
8
10
14
19
EBIT
-59
-64
90
335
697
904
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-10.88%
-11.8%
11.15%
28.31%
47.83%
48.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.82%
27.92%
24.71%
27.15%
22%
23.39%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Navient Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Navient Corp có tổng tài sản là $48,681, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-80
Tỷ lệ tài chính chính của NAVI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Navient Corp là 1.05, tỷ suất lợi nhuận ròng là -14.76, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.47.
Doanh thu của Navient Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Navient Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer Lending, với doanh thu 509,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Navient Corp, với doanh thu 1,152,000,000.
Navient Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Navient Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-80
Navient Corp có nợ không?
có, Navient Corp có nợ là 46,282
Navient Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Navient Corp có tổng cộng 96 cổ phiếu đang lưu hành