Mueller Water Products, Inc. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và bán các sản phẩm dùng để truyền dẫn, phân phối và đo đạc nước. Công ty có trụ sở chính tại Atlanta, Georgia và hiện đang sử dụng 3.400 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng vào ngày 26 tháng 5 năm 2006. Công ty hoạt động thông qua hai bộ phận: Giải pháp Dòng chảy Nước và Giải pháp Quản lý Nước. Bộ phận Giải pháp Dòng chảy Nước sở hữu danh mục bao gồm các van cổng gang, van chuyên dụng và các sản phẩm đồng dùng cho dịch vụ. Bộ phận Giải pháp Quản lý Nước sở hữu danh mục bao gồm các trụ cứu hỏa, dịch vụ sửa chữa và lắp đặt, khí tự nhiên, thiết bị đo đếm, phát hiện rò rỉ, và các sản phẩm cùng giải pháp quản lý và kiểm soát áp suất. Danh mục sản phẩm và dịch vụ của công ty bao gồm các loại van kỹ thuật, trụ cứu hỏa, sản phẩm nối ống và sửa chữa, sản phẩm đo đếm, phát hiện rò rỉ, đánh giá tình trạng đường ống, sản phẩm quản lý áp suất cũng như công nghệ phần mềm cung cấp dữ liệu quan trọng từ hệ thống cấp nước. Các thương hiệu của công ty bao gồm Canada Valve, Centurion, Echologics, Echoshore, ePulse, Ez-Max, Hersey, Hydro Gate, Hydro-Guard, HYMAX và một số thương hiệu khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,463
384
318
380
380
364
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
5%
5%
9%
7%
3%
Chi phí doanh thu
910
239
198
240
231
235
Lợi nhuận gộp
553
144
119
140
149
128
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
257
59
59
66
71
55
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
257
59
59
66
71
55
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
275
78
55
68
72
67
Chi phí thuế thu nhập
67
19
12
16
19
16
Lợi nhuận ròng
207
59
43
52
52
51
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
45%
16%
23%
420%
11%
16%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
157.4
157.4
157.3
157.5
157.4
157.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
1.31
0.37
0.27
0.33
0.33
0.32
Tăng trưởng EPS
44%
15%
23%
426.99%
11%
15%
Lưu thông tiền mặt tự do
141
-27
44
69
55
5
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.79%
37.5%
37.42%
36.84%
39.21%
35.16%
Lợi nhuận hoạt động
20.23%
21.87%
18.86%
19.21%
20.52%
20.05%
Lợi nhuận gộp
14.14%
15.36%
13.52%
13.68%
13.68%
14.01%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.63%
-7.03%
13.83%
18.15%
14.47%
1.37%
EBITDA
345
96
72
85
89
84
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.58%
25%
22.64%
22.36%
23.42%
23.07%
D&A cho EBITDA
49
12
12
12
11
11
EBIT
296
84
60
73
78
73
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.23%
21.87%
18.86%
19.21%
20.52%
20.05%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.36%
24.35%
21.81%
23.52%
26.38%
23.88%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mueller Water Products Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mueller Water Products Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MWA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mueller Water Products Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Mueller Water Products Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mueller Water Products Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Water Flow Solutions, với doanh thu 824,900,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Mueller Water Products Inc, với doanh thu 1,313,800,000.
Mueller Water Products Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mueller Water Products Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Mueller Water Products Inc có nợ không?
không có, Mueller Water Products Inc có nợ là 0
Mueller Water Products Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mueller Water Products Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành