MTN Group Ltd. engages in the provision of voice, data, fintech, digital, enterprise, wholesale, and application programming interface services. The company is headquartered in Johannesburg, Gauteng. The firm's geographical segments include South Africa, Nigeria, South and East Africa (SEA), West and Central Africa (WECA), and Middle East and North Africa (MENA). South Africa and Nigeria comprise the segment information for the South African and Nigerian cellular network service providers respectively. The SEA, WECA, and MENA comprise segment information for operations in those regions which are also network service providers. Its fintech solutions include in-store payments, remittances, prepaid services, mobile wallets, micro-loans, and micro-insurance. MTN MoMo is a fintech platform providing consumers and businesses digital financial services. Its digital solution includes ayoba, which allows users to chat, call, follow localized content channels and micro-apps as well as play games and listen to music.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
226,707
117,446
109,261
97,159
90,842
107,853
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
21%
21%
20%
-10%
-20%
-2%
Chi phí doanh thu
54,676
26,744
27,932
27,269
29,409
31,931
Lợi nhuận gộp
172,031
90,702
81,329
69,890
61,433
75,922
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
47,364
25,267
22,097
21,629
19,104
22,233
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
109,942
57,058
52,884
48,755
46,325
58,186
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,336
816
520
2,795
276
589
Lợi nhuận trước thuế
47,426
26,096
21,330
4,975
-9,048
-6,541
Chi phí thuế thu nhập
20,025
11,068
8,957
6,212
629
608
Lợi nhuận ròng
20,262
10,517
9,745
-1,979
-7,390
-5,143
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-316%
-631%
-231.99%
-62%
-278%
-147%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,871.07
1,871.07
1,808.99
1,806.57
1,806.49
1,806.42
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
4%
0%
0%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
10.82
5.62
5.38
-1.09
-4.09
-2.84
Tăng trưởng EPS
-309%
-613%
-231.99%
-62%
-282%
-148%
Lưu thông tiền mặt tự do
34,740
24,259
10,481
11,208
2,634
6,153
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
75.88%
77.22%
74.43%
71.93%
67.62%
70.39%
Lợi nhuận hoạt động
27.38%
28.64%
26.03%
21.75%
16.63%
16.44%
Lợi nhuận gộp
8.93%
8.95%
8.91%
-2.03%
-8.13%
-4.76%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.32%
20.65%
9.59%
11.53%
2.89%
5.7%
EBITDA
101,113
52,238
48,875
38,959
32,860
40,427
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
44.6%
44.47%
44.73%
40.09%
36.17%
37.48%
D&A cho EBITDA
39,024
18,594
20,430
17,824
17,752
22,691
EBIT
62,089
33,644
28,445
21,135
15,108
17,736
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
27.38%
28.64%
26.03%
21.75%
16.63%
16.44%
Tỷ suất thuế hiệu quả
42.22%
42.41%
41.99%
124.86%
-6.95%
-9.29%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của MTN Group Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), MTN Group Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MTNOY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của MTN Group Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của MTN Group Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
MTN Group Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Network Services, với doanh thu 161,473,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Nigeria là thị trường chính cho MTN Group Limited, với doanh thu 73,159,000,000.
MTN Group Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, MTN Group Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
MTN Group Limited có nợ không?
không có, MTN Group Limited có nợ là 0
MTN Group Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
MTN Group Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành