Mitsubishi Chemical Group Corp. engages in the management of its group companies. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 63,258 full-time employees. The company went IPO on 2005-10-01. The firm operates through five segments. The Specialty Materials segment provides polymers and coatings additives, films and molding materials, and advanced solutions, including life solutions and information electronics. The Industrial Gases segment provides industrial gases. The Healthcare segment provides pharmaceuticals. The Methyl Methacrylate (MMA) segment provides MMA and Polymethylmethacrylate (PMMA). The Basic Materials segment provides petrochemical infrastructure, polyolefins, basic chemicals, and carbon. The firm also provides engineering, transportation and warehousing services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
3,827,582
1,004,246
966,705
938,159
918,472
880,652
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-8%
14%
-10%
-14%
-17%
-22%
Chi phí doanh thu
2,685,195
683,135
677,983
673,906
650,171
630,826
Lợi nhuận gộp
1,142,387
321,111
288,722
264,253
268,301
249,826
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
830,646
210,977
213,569
206,409
199,691
194,208
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,052,012
203,662
369,789
234,965
243,596
190,419
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
62,359
111,806
-88,629
20,605
18,577
50,158
Chi phí thuế thu nhập
28,449
28,493
-9,899
5,865
3,990
17,110
Lợi nhuận ròng
49,908
57,706
-93,600
-4,703
90,505
19,627
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
100%
194%
552%
-125%
7,031.99%
-51%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,358.63
1,358.63
1,358.54
1,358.55
1,358.83
1,406.09
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-5%
-5%
-5%
-1%
EPS (Làm loãng)
36.73
42.47
-68.89
-3.46
66.6
13.95
Tăng trưởng EPS
107%
204%
583%
-127%
7,369%
-50%
Lưu thông tiền mặt tự do
138,904
-31,822
102,441
9,138
59,147
-29,519
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.84%
31.97%
29.86%
28.16%
29.21%
28.36%
Lợi nhuận hoạt động
2.36%
11.69%
-8.38%
3.12%
2.68%
6.74%
Lợi nhuận gộp
1.3%
5.74%
-9.68%
-0.5%
9.85%
2.22%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.62%
-3.16%
10.59%
0.97%
6.43%
-3.35%
EBITDA
364,258
187,511
-11,997
97,001
91,743
126,743
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.51%
18.67%
-1.24%
10.33%
9.98%
14.39%
D&A cho EBITDA
273,883
70,062
69,070
67,713
67,038
67,336
EBIT
90,375
117,449
-81,067
29,288
24,705
59,407
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.36%
11.69%
-8.38%
3.12%
2.68%
6.74%
Tỷ suất thuế hiệu quả
45.62%
25.48%
11.16%
28.46%
21.47%
34.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mitsubishi Chemical Group Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mitsubishi Chemical Group Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MTLHY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mitsubishi Chemical Group Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Mitsubishi Chemical Group Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mitsubishi Chemical Group Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Industrial Gases, với doanh thu 1,301,105,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Mitsubishi Chemical Group Corporation, với doanh thu 2,137,647,000,000.
Mitsubishi Chemical Group Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mitsubishi Chemical Group Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Mitsubishi Chemical Group Corporation có nợ không?
không có, Mitsubishi Chemical Group Corporation có nợ là 0
Mitsubishi Chemical Group Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mitsubishi Chemical Group Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành