Marti Technologies, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ giao thông đô thị được hỗ trợ bởi công nghệ cho người dùng tại Thổ Nhĩ Kỳ. Công ty có trụ sở chính tại Washington, Washington D.C. và hiện có 442 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 09/07/2021. Doanh nghiệp vận hành một dịch vụ gọi xe kết nối người dùng với tài xế ô tô và xe máy. Các dịch vụ của công ty được hỗ trợ bởi hệ thống phần mềm và cơ sở hạ tầng Internet of Things (IoT). Công ty cung cấp các dịch vụ giao thông đô thị hiện đại tại các khu vực đô thị lớn của Thổ Nhĩ Kỳ thông qua hai hình thức: gọi xe và phương tiện điện hai bánh. Dịch vụ gọi xe của công ty kết nối người dùng với ô tô, xe máy và tài xế taxi. Dịch vụ phương tiện điện hai bánh của công ty mang đến giải pháp di chuyển chia sẻ thông qua đội xe do công ty sở hữu và vận hành bao gồm xe tay ga điện, xe đạp điện và xe máy điện. Công ty cung cấp các dịch vụ vận tải thân thiện với môi trường đến khách hàng. Ngoài ra, công ty còn vận hành một nền tảng SaaS được hỗ trợ bởi trí tuệ nhân tạo (AI), cung cấp các thuật toán tối ưu hóa đội xe động lực học dành cho các đơn vị vận hành dịch vụ cho thuê phương tiện điện hai bánh.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
Doanh thu
68
15
39
14
18
8
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
117%
75%
-10%
-11%
Chi phí doanh thu
24
4
13
6
21
9
Lợi nhuận gộp
44
11
25
8
-2
-1
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
67
9
41
16
58
15
Nghiên cứu và Phát triển
5
1
3
1
1
0
Chi phí hoạt động
89
15
53
20
62
16
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
0
0
--
Lợi nhuận trước thuế
-68
-7
-41
-19
-73
-21
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
0
0
Lợi nhuận ròng
-68
-7
-41
-19
-73
-21
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
-44%
-10%
121%
75%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
86.04
86.04
78.04
73.95
58.96
63.27
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
--
32%
17%
17%
30%
EPS (Làm loãng)
-0.79
-0.08
-0.53
-0.26
-1.25
-0.34
Tăng trưởng EPS
--
--
-57.99%
-25%
87%
40%
Lưu thông tiền mặt tự do
-21
-5
-10
-5
-14
-11
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
64.7%
73.33%
64.1%
57.14%
-11.11%
-12.5%
Lợi nhuận hoạt động
-64.7%
-20%
-71.79%
-85.71%
-361.11%
-225%
Lợi nhuận gộp
-100%
-46.66%
-105.12%
-135.71%
-405.55%
-262.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-30.88%
-33.33%
-25.64%
-35.71%
-77.77%
-137.5%
EBITDA
-44
-3
-28
-12
-61
-14
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-64.7%
-20%
-71.79%
-85.71%
-338.88%
-175%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
4
4
EBIT
-44
-3
-28
-12
-65
-18
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-64.7%
-20%
-71.79%
-85.71%
-361.11%
-225%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Marti Technologies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Marti Technologies Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MRT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Marti Technologies Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Marti Technologies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Marti Technologies Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Rental, với doanh thu 19,749,838 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Turkiye là thị trường chính cho Marti Technologies Inc, với doanh thu 18,659,655.
Marti Technologies Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Marti Technologies Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Marti Technologies Inc có nợ không?
không có, Marti Technologies Inc có nợ là 0
Marti Technologies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Marti Technologies Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành