Mercury Systems, Inc. là một công ty công nghệ, chuyên cung cấp công nghệ xử lý cho các nhiệm vụ hàng không và quốc phòng. Công ty có trụ sở chính tại Andover, Massachusetts và hiện có 2.374 nhân viên toàn thời gian. Nền tảng Xử lý Mercury là lợi thế độc đáo mà công ty cung cấp cho khách hàng. Nền tảng công nghệ này bao gồm các công nghệ mà công ty đã phát triển và mua lại, mang đến khả năng xử lý tích hợp, thiết yếu cho các nhiệm vụ tại khu vực biên giới. Nền tảng xử lý của công ty trải rộng toàn bộ lĩnh vực xử lý tín hiệu, từ đầu cuối RF đến giao diện người - máy nhằm nhanh chóng chuyển đổi dữ liệu quan trọng thu thập được từ những môi trường xa xôi và khắc nghiệt nhất thành các quyết định then chốt. Nền tảng này cho phép công ty cung cấp các sản phẩm tiêu chuẩn và giải pháp tùy chỉnh từ cấp độ chip đến cấp độ hệ thống, bao gồm các linh kiện, mô-đun, hệ thống phụ và hệ thống hoàn chỉnh. Đồng thời, nó thể hiện phương châm lấy khách hàng làm trung tâm mà công ty áp dụng để cung cấp các khả năng sẵn sàng cho nhiệm vụ, an toàn, được định nghĩa bằng phần mềm, cũng như mở và mô-đun.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/27/2026
12/26/2025
09/26/2025
06/27/2025
03/28/2025
Doanh thu
966
235
232
225
273
211
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
11%
4%
10%
10%
1%
Chi phí doanh thu
689
166
172
162
188
154
Lợi nhuận gộp
277
69
60
62
84
57
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
164
39
42
45
37
43
Nghiên cứu và Phát triển
55
15
15
13
11
15
Chi phí hoạt động
260
63
67
69
59
69
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3
-3
0
-2
1
2
Lợi nhuận trước thuế
-17
-2
-17
-16
18
-21
Chi phí thuế thu nhập
-3
0
-2
-4
2
-2
Lợi nhuận ròng
-14
-2
-15
-12
16
-19
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-78%
-89%
-12%
-28.99%
-260%
-56.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
59.42
59.42
59.41
59.19
59.14
58.74
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
2%
1%
2%
EPS (Làm loãng)
-0.23
-0.04
-0.25
-0.21
0.27
-0.32
Tăng trưởng EPS
-79%
-85%
-15%
-30%
-250%
-57.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
73
-1
45
-4
33
24
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.67%
29.36%
25.86%
27.55%
30.76%
27.01%
Lợi nhuận hoạt động
1.75%
2.12%
-2.58%
-2.66%
8.79%
-5.68%
Lợi nhuận gộp
-1.44%
-0.85%
-6.46%
-5.33%
5.86%
-9%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.55%
-0.42%
19.39%
-1.77%
12.08%
11.37%
EBITDA
92
22
12
12
43
7
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.52%
9.36%
5.17%
5.33%
15.75%
3.31%
D&A cho EBITDA
75
17
18
18
19
19
EBIT
17
5
-6
-6
24
-12
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.75%
2.12%
-2.58%
-2.66%
8.79%
-5.68%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.64%
0%
11.76%
25%
11.11%
9.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mercury Systems Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mercury Systems Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MRCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mercury Systems Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Mercury Systems Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mercury Systems Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Integrated Solutions, với doanh thu 460,636,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Mercury Systems Inc, với doanh thu 785,881,000.
Mercury Systems Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mercury Systems Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Mercury Systems Inc có nợ không?
không có, Mercury Systems Inc có nợ là 0
Mercury Systems Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mercury Systems Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành