MoneyHero Ltd. hoạt động trong lĩnh vực vận hành các nền tảng trực tuyến so sánh tài chính và các dịch vụ liên quan đến thẻ tín dụng, khoản vay cá nhân, thế chấp, bảo hiểm và các sản phẩm tài chính khác. Công ty có 366 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 07/12/2020. Doanh nghiệp phát triển các công cụ và trải nghiệm số cho người tiêu dùng và các nhà cung cấp sản phẩm tài chính, cung cấp nội dung giáo dục và công cụ so sánh sản phẩm tài chính thông qua các nền tảng trực tuyến của mình. Các mảng hoạt động của công ty được phân loại dựa trên khu vực địa lý, cụ thể là Hồng Kông, Singapore, Philippines, Đài Loan, Malaysia và các khu vực khác tại châu Á. Danh mục thương hiệu của công ty bao gồm các nền tảng doanh nghiệp với người tiêu dùng (B2C) như MoneyHero, SingSaver, Money101, Moneymax và Seedly, cũng như nền tảng doanh nghiệp với doanh nghiệp (B2B) là Creatory. Công ty chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực vận hành các nền tảng trực tuyến so sánh tài chính và các dịch vụ liên quan đến thẻ tín dụng, khoản vay cá nhân, thế chấp, bảo hiểm và các sản phẩm tài chính khác. Các công ty con của công ty bao gồm CompareAsia Group Capital Limited và Gemini Merger Sub 1 Limited.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
73
19
21
18
14
15
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-8%
27%
5%
-10%
-36%
-40%
Chi phí doanh thu
37
9
12
9
6
6
Lợi nhuận gộp
36
10
8
8
7
9
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
46
11
11
11
11
19
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
46
11
11
11
11
19
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-5
0
-3
0
-2
-18
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-5
0
-3
0
-2
-18
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-86%
-100%
-160%
-100%
-85%
-81%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1.42
1.42
34.74
21.6
24.49
27
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-95%
-95%
-39%
-47%
-44%
-36%
EPS (Làm loãng)
-3.64
0.37
-0.1
0.01
-0.1
-0.67
Tăng trưởng EPS
164%
-155%
-200%
-103%
-67%
-70%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.31%
52.63%
38.09%
44.44%
50%
60%
Lợi nhuận hoạt động
-13.69%
-5.26%
-9.52%
-11.11%
-21.42%
-60%
Lợi nhuận gộp
-6.84%
0%
-14.28%
0%
-14.28%
-120%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
-10
-1
-2
-2
-3
-9
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-13.69%
-5.26%
-9.52%
-11.11%
-21.42%
-60%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của MoneyHero Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), MoneyHero Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MNY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của MoneyHero Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của MoneyHero Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
MoneyHero Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Credit Cards, với doanh thu 48,958,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Singapore là thị trường chính cho MoneyHero Ltd, với doanh thu 30,890,285.
MoneyHero Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, MoneyHero Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
MoneyHero Ltd có nợ không?
không có, MoneyHero Ltd có nợ là 0
MoneyHero Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
MoneyHero Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành