Mitsui Kinzoku Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of functional materials, electronic materials, and automotive parts. The company is headquartered in Shinagawa-Ku, Tokyo-To and currently employs 12,097 full-time employees. The firm operates in four segments. The Functional Materials segment provides copper foils such as ultra-thin copper foils with carriers and electrolytic copper foils for plant wiring boards, functional powders such as metal powders for electronic materials and tantalum oxide, battery materials such as hydrogen storage alloys, sputtering targets such as indium tin oxide, and ceramic products. The Metals segment manufactures and sells zinc, lead, copper, gold, and silver, as well as engages in resource recycling. The Mobility segment manufactures and sells exhaust gas purification catalysts, automotive door locks, die-casting products, and powder metallurgy products. The Other segment manufactures and sells drawn copper products and pearlite products, as well as engages in industrial plant engineering.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
728,660
177,895
195,272
169,040
186,453
177,765
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
0%
10%
0%
10%
8%
Chi phí doanh thu
562,049
129,399
145,830
138,634
148,186
141,107
Lợi nhuận gộp
166,611
48,496
49,442
30,406
38,267
36,658
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
76,358
16,539
21,099
18,981
19,739
19,265
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
76,360
16,540
21,099
18,982
19,739
19,264
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
269
81
175
48
-35
420
Lợi nhuận trước thuế
71,103
34,569
30,740
-7,892
13,686
19,352
Chi phí thuế thu nhập
6,467
4,150
4,829
-2,479
-33
4,275
Lợi nhuận ròng
61,578
30,004
25,019
-5,970
12,525
15,102
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
99%
68%
-127%
16%
114.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
57.21
57.21
57.2
57.18
57.18
57.18
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1,076.29
524.42
437.38
-104.4
219.03
264.1
Tăng trưởng EPS
-2%
99%
67%
-127%
16%
114.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
19,292
--
17,909
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.86%
27.26%
25.31%
17.98%
20.52%
20.62%
Lợi nhuận hoạt động
12.38%
17.96%
14.51%
6.75%
9.93%
9.78%
Lợi nhuận gộp
8.45%
16.86%
12.81%
-3.53%
6.71%
8.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
9.87%
--
9.6%
--
EBITDA
--
--
43,564
--
35,413
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
22.3%
--
18.99%
--
D&A cho EBITDA
--
--
15,221
--
16,885
--
EBIT
90,251
31,956
28,343
11,424
18,528
17,394
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.38%
17.96%
14.51%
6.75%
9.93%
9.78%
Tỷ suất thuế hiệu quả
9.09%
12%
15.7%
31.41%
-0.24%
22.09%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mitsui Kinzoku Company, Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mitsui Kinzoku Company, Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MMSMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mitsui Kinzoku Company, Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Mitsui Kinzoku Company, Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mitsui Kinzoku Company, Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Metal, với doanh thu 247,416,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Mitsui Kinzoku Company, Limited, với doanh thu 374,897,000,000.
Mitsui Kinzoku Company, Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mitsui Kinzoku Company, Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Mitsui Kinzoku Company, Limited có nợ không?
không có, Mitsui Kinzoku Company, Limited có nợ là 0
Mitsui Kinzoku Company, Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mitsui Kinzoku Company, Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành