Merit Medical Systems, Inc. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và tiếp thị các thiết bị y tế dùng một lần độc quyền. Công ty có trụ sở tại South Jordan, Utah và hiện đang sử dụng 7.400 nhân viên toàn thời gian. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm tim mạch và nội soi. Mảng tim mạch gồm có bốn loại sản phẩm: can thiệp ngoại biên, can thiệp tim, giải pháp quy trình tùy chỉnh và nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM). Mảng nội soi gồm các thiết bị tiêu hóa và phổi hỗ trợ điều trị giảm nhẹ tình trạng hẹp thực quản, khí phế quản và đường mật do khối u ác tính gây ra. Danh mục sản phẩm thiết bị y tế và phụ kiện của công ty được sử dụng trong các quy trình quản lý dây dẫn cho bệnh nhân cần loại bỏ hoặc thay thế dây dẫn máy tạo nhịp hoặc bộ khử rung tim nội trú. Sản phẩm của công ty được dùng trong nhiều lĩnh vực lâm sàng khác nhau, ví dụ như chẩn đoán hình ảnh, điện sinh lý và nhiều lĩnh vực khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,515
1,515
1,356
1,257
1,151
1,074
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
12%
8%
9%
7%
12%
Chi phí doanh thu
777
777
713
673
631
589
Lợi nhuận gộp
738
738
643
583
519
485
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
448
447
391
368
342
335
Nghiên cứu và Phát triển
97
97
87
82
82
71
Chi phí hoạt động
547
545
479
453
429
410
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
-2
0
1
1
-2
Lợi nhuận trước thuế
170
170
149
112
82
53
Chi phí thuế thu nhập
42
42
29
17
8
5
Lợi nhuận ròng
128
128
120
94
74
48
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
7%
7%
28%
27%
54%
-633%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
60.02
60.46
59.36
58.35
57.7
57.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
2%
2%
1%
1%
4%
EPS (Làm loãng)
2.12
2.12
2.02
1.61
1.29
0.84
Tăng trưởng EPS
7%
5%
25%
25%
54%
-567%
Lưu thông tiền mặt tự do
212
212
182
108
69
116
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
48.71%
48.71%
47.41%
46.38%
45.09%
45.15%
Lợi nhuận hoạt động
12.6%
12.67%
12.09%
10.34%
7.73%
6.98%
Lợi nhuận gộp
8.44%
8.44%
8.84%
7.47%
6.42%
4.46%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.99%
13.99%
13.42%
8.59%
5.99%
10.8%
EBITDA
314
315
266
219
170
159
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
20.72%
20.79%
19.61%
17.42%
14.76%
14.8%
D&A cho EBITDA
123
123
102
89
81
84
EBIT
191
192
164
130
89
75
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.6%
12.67%
12.09%
10.34%
7.73%
6.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.7%
24.7%
19.46%
15.17%
9.75%
9.43%
Follow-Up Questions
Merit Medical Systems Incの主要な財務諸表は何ですか?
最新の財務諸表(Form-10K)によると、Merit Medical Systems Incの総資産は$2,685で、純lợi nhuậnは$128です。
MMSIの主要な財務比率は何ですか?
Merit Medical Systems Incの流動比率は2.43、純利益率は8.44、1株当たり売上高は$25.05です。
Merit Medical Systems Incの収益はセグメントまたは地域別にどのように分けられていますか?
Merit Medical Systems Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cardiovascular, với doanh thu 700,613,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Merit Medical Systems Inc, với doanh thu 800,780,000.
Merit Medical Systems Incは収益を上げていますか?
có、最新の財務諸表によると、Merit Medical Systems Incの純lợi nhuậnは$128です。